Danh mục tại Perris

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng vật tư xe moócĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm đăng kiểm xeTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RVĐại lí bán sỉMáy in lướiNgười nhân giống chóNgười trồng trọtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đá granitNhà cung cấp dầu diesel
Hiển thị 1-50 của 507

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Perris

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng24627 years
Xây dựng các tòa nhà23928 years
Sức khoẻ và y tế23824 years
Mua sắm23225 years
Sửa chữa xe hơi18722 years
Bất Động Sản16525 years
Ngành xây dựng khác15425 years
Quản lí đoàn thể13019 years
Tôn giáo12432 years
Mua Sắm Khác12433 years
Cửa hàng điện tử11222 years
Xây dựng cảnh quan11121 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại9721 years
Cửa hàng quần áo9224 years
Các nha sĩ9226 years
Tài chính khác8658 years

Thông tin về Perris

Khu vực31.1 mi²
Dân số82.127
Dân số nam40.795 (49.7%)
Dân số nữ41.332 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+38.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+70.9%
Độ tuổi trung bình26 tuổi (Nam: 25, Nữ: 26.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$73.124 (2022)
Mã Vùng909, 951
Các vùng lân cậnFreeway Business Park, Eastside, Central Perris, Downtown Perris, North Industrial Perris
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ33.78252, -117.22865
Mã Bưu Chính92570925719257292599

Bản đồ Perris

Bản đồ tương tác

Dân số Perris

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số59.26749.23748.04479.77882.12780.48071.855
Mật độ dân số1.903,9 / mi²1.581,7 / mi²1.543,4 / mi²2.562,8 / mi²2.638,2 / mi²2.585,3 / mi²2.308,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Perris từ 2000 đến 2020

Tăng 70.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Perris+38.6%+66.8%+70.9%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Perris

Tuổi trung vị: 26 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Perris26 yrs26.9 yrs25 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Perris

Mật độ dân số: 2.638 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Perris82.12731,13 sq mi2.638 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Perris

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Perris

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Perris

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Perris

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Perris

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Perris

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$48.860$29.633$24.203$35.810$50.679$68.022$60.046$73.124
Tổng GDP$2,1 T$1,4 T$1,3 T$2,4 T$4 T$6,1 T$5,5 T$6,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Perris

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Perris981,079 tn11.95 tn31,516.1 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Perris
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)981,079 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người11.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)31,516.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/2/198:04 PM3.0613.8 km10,840 m6km NE of Nuevo, CAusgs.gov
4/25/184:52 PM3.1721.6 km14,180 m6km NNE of Moreno Valley, CAusgs.gov
2/11/189:02 AM3.5217.8 km3,710 m2km N of Lakeland Village, CAusgs.gov
10/8/1610:43 PM3.7425 km14,110 m5km S of Loma Linda, CAusgs.gov
2/14/169:01 AM3.4315.9 km13,610 m10km NNE of Nuevo, CAusgs.gov
12/19/151:45 AM3.0517.8 km13,880 m10km ENE of Nuevo, CAusgs.gov
10/9/121:00 PM3.3513.8 km12,944 m5km NNW of Lake Elsinore, CAusgs.gov
11/14/114:59 AM3.0420.8 km11,495 m5km N of Moreno Valley, CAusgs.gov
9/14/112:44 PM4.1423.6 km16,276 m4km SSW of Calimesa, CAusgs.gov
11/17/109:46 AM3.1623.6 km14,053 m8km SSE of Redlands, CAusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.