Danh mục tại White Cloud
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiNuôi trồngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTòa thị chínhTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cây xanhThợ cây cảnhAtm củaDịch vụ chuyển tiềnLuật sưBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtVăn phòng y tếY táHiệu làm tócNơi tổ chức sự kiện
Hiển thị 1-50 của 73
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở White Cloud
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 74 | 32 years |
| Quản lí công chúng | 41 | 48 years |
| Công việc xã hội | 28 | 23 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 28 | — |
| Tôn giáo | 23 | 55 years |
| Các nha sĩ | 23 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 23 | 29 years |
| Mua sắm | 21 | 25 years |
| Nhà hàng | 20 | 29 years |
| Sửa chữa xe hơi | 19 | 28 years |
| Địa điểm cắm trại. | 14 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 13 | — |
| Bất Động Sản | 12 | 30 years |
| Ô tô | 12 | 32 years |
| Tài chính khác | 11 | — |
| Giáo dục | 11 | — |
Thông tin về White Cloud
| Khu vực | 2.1 mi² |
| Dân số | 854 |
| Dân số nam | 416 (48.7%) |
| Dân số nữ | 438 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -52.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -38.9% |
| Độ tuổi trung bình | 35.7 tuổi (Nam: 32.1, Nữ: 38) |
| Mã Vùng | 231 |
| Các vùng lân cận | White Cloud |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.55030, -85.77200 |
| Mã Bưu Chính | 49349 |
Bản đồ White Cloud
Bản đồ tương tác
Dân số White Cloud
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.809 | 1.594 | 1.398 | 1.403 | 854 | 855 | 830 |
| Mật độ dân số | 861,7 / mi² | 759,3 / mi² | 665,9 / mi² | 668,3 / mi² | 406,8 / mi² | 407,3 / mi² | 395,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số White Cloud từ 2000 đến 2020
Giảm 38.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| White Cloud | -52.8% | -46.4% | -38.9% |
| Michigan | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của White Cloud
Tuổi trung vị: 35.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| White Cloud | 35.7 yrs | 38 yrs | 32.1 yrs |
| Michigan | 39.4 yrs | 40.6 yrs | 38.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của White Cloud
Mật độ dân số: 407 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| White Cloud | 854 | 2,099 sq mi | 407 / mi² |
| Michigan | 9,8 million | 96.713,5 sq mi | 101 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của White Cloud
Dân số ước tính từ 1840 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho White Cloud
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của White Cloud
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| White Cloud | 17,862 tn | 20.92 tn | 8,508.2 tons/mi² |
| Michigan | 198,813,055 tn | 20.34 tn | 2,055.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của White Cloud
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 17,862 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.92 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 8,508.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
