Danh mục tại White

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngGia công kim loạiNuôi trồngCửa hàng quần áoBãi phế liệuNhà thờNhà thờ dòng Báp-títCải tạo nhàCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cắt cỏNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhDịch vụ pháp lýTổ chức tài chínhNghĩa trangHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp nhà cửaDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ kỹ thuật, Khoa học & Kiểm traDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sản nhà ở
Hiển thị 1-50 của 61

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở White

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà3623 years
Quản lí đoàn thể1619 years
Xây dựng cảnh quan1424 years
Sửa chữa xe hơi1324 years
Bất Động Sản13
Nhà hàng1324 years
Tôn giáo1242 years
Mua sắm1126 years
Ngành xây dựng khác11
Nhà Thầu Chính8
Cửa hàng kim loạt8
Bán sỉ máy móc8
Nghĩa trang và nhà xác7

Thông tin về White

Khu vực0.9 mi²
Dân số653
Dân số nam327 (50.0%)
Dân số nữ326 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+99.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.8%
Độ tuổi trung bình34.2 tuổi (Nam: 33.6, Nữ: 35)
Mã Vùng678, 770
Các vùng lân cậnWhite, Sutalee, East Cobb, River Green, Perimeter Center
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.28287, -84.74521
Mã Bưu Chính30184

Bản đồ White

Bản đồ tương tác

Dân số White

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số327446511758653658683
Mật độ dân số356,6 / mi²486,4 / mi²557,3 / mi²826,6 / mi²712,1 / mi²717,6 / mi²744,8 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số White từ 2000 đến 2020

Tăng 27.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
White+99.7%+46.4%+27.8%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của White

Tuổi trung vị: 34.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
White34.2 yrs35 yrs33.6 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của White

Mật độ dân số: 712 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
White6530,917 sq mi712 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của White

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở White

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở White

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở White

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho White

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của White

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
White12,877 tn19.72 tn14,043 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của White
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,877 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,043 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/1/095:01 PM395.3 km24,510 m1km ESE of South Cleveland, Tennesseeusgs.gov
8/1/091:38 PM3.296 km5,400 m11km NE of McCaysville, Georgiausgs.gov
6/23/0811:30 PM3.171.8 km8,760 m12km ENE of Varnell, Georgiausgs.gov
5/2/0310:48 AM3.182.6 km14,500 m11km ENE of Fort Payne, Alabamausgs.gov
4/29/039:45 AM3.184.2 km3,080 m7km E of Fort Payne, Alabamausgs.gov
4/29/038:59 AM4.684.7 km19,810 m9km NE of Fort Payne, Alabamausgs.gov
3/21/0111:35 PM3.290.1 km3,000 mAlabamausgs.gov
7/19/975:06 PM3.586 km10,000 meastern Tennesseeusgs.gov
1/15/932:02 AM3.290.3 km1,800 meastern Tennesseeusgs.gov
7/11/862:26 PM3.394.2 km5,000 m8km NE of Collegedale, Tennesseeusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.