Danh mục tại West Islip

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiHiệu giặt tự độngQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyCửa hàng phụ kiện điện thoạiDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềmDịch vụ lắp đặt cửa sổKiến trúc sưKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu cơ sở hạ tầngNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công hệ thống tưới phun cho bãi cỏNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu thi công sànNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcĐào tạo nghề & Chuyên nghiệp
Hiển thị 1-50 của 218

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở West Islip

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,00730 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật29929 years
Bất Động Sản7927 years
Nhà hàng7130 years
Xây dựng các tòa nhà6228 years
Du lịch và đi lại5436 years
Ngành xây dựng khác5428 years
Các nha sĩ5337 years
Quản lí đoàn thể5222 years
Mua sắm5133 years
Sửa chữa xe hơi4832 years
Luật sư hợp pháp4829 years

Thông tin về West Islip

Khu vực6.7 mi²
Dân số30.165
Dân số nam14.759 (48.9%)
Dân số nữ15.406 (51.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.4%
Độ tuổi trung bình41.7 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 43)
Mã Vùng631
Các vùng lân cậnWest Islip, West Bay Shore, West Babylon, Bay Shore, Babylon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.70621, -73.30623
Mã Bưu Chính11795

Bản đồ West Islip

Bản đồ tương tác

Dân số West Islip

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số27.29326.09727.08828.78530.165
Mật độ dân số4.097,9 / mi²3.918,3 / mi²4.067,1 / mi²4.321,9 / mi²4.529,1 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số West Islip từ 2000 đến 2015

Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
West Islip+5.5%+10.3%+6.3%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của West Islip

Tuổi trung vị: 41.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
West Islip41.7 yrs43 yrs40.3 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của West Islip

Mật độ dân số: 4.529 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
West Islip30.1656,66 sq mi4.529 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của West Islip

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho West Islip

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của West Islip

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
West Islip451,413 tn14.96 tn67,777 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của West Islip
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)451,413 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)67,777 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.195.6 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM346.4 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.653.6 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM398.7 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.878.6 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM378 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.176.8 km0 msouthern New Englandusgs.gov
1/30/794:30 PM3.591.8 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.162 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
8/10/847:07 PM5.559.8 kmNew Yorkusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.