Danh mục tại West Haven, Connecticut

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXưởng sửa chữa động cơCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp đá cẩm thạchNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp nhà vệ sinh di độngNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thiết bị y tếXưởng máyCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt làDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngNhà mạng di động
Hiển thị 1-50 của 441

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở West Haven, Connecticut

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế92125 years
Nhà hàng26031 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật21528 years
Xây dựng các tòa nhà15031 years
Các nha sĩ14332 years
Xe buýt và xe lửa138
Bất Động Sản13428 years
Luật sư hợp pháp12527 years
Mua sắm12330 years
Sửa chữa xe hơi11738 years
Quản lí đoàn thể10827 years
Tiệm cắt tóc10329 years
Ngành xây dựng khác10332 years
Cửa hàng điện tử8224 years
Mua Sắm Khác8228 years
Tôn giáo8046 years
Tài chính khác7974 years
Thẩm mỹ viện7824 years

Thông tin về West Haven, Connecticut

Khu vực10.9 mi²
Dân số58.226
Dân số nam28.157 (48.4%)
Dân số nữ30.069 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+36.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.1%
Độ tuổi trung bình36.2 tuổi (Nam: 34.7, Nữ: 37.7)
Mã Vùng203, 860
Các vùng lân cậnWest Haven, Allingtown, Downtown New Haven, Hill, Central New Haven
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.27065, -72.94705
Mã Bưu Chính06516

Bản đồ West Haven, Connecticut

Bản đồ tương tác

Dân số West Haven, Connecticut

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số42.70748.25352.88355.76358.226
Mật độ dân số3.906,8 / mi²4.414,1 / mi²4.837,7 / mi²5.101,1 / mi²5.326,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số West Haven, Connecticut từ 2000 đến 2015

Tăng 5.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
West Haven, Connecticut+30.6%+15.6%+5.4%
Connecticut+28.8%+14.7%+5.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của West Haven, Connecticut

Tuổi trung vị: 36.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
West Haven, Connecticut36.2 yrs37.7 yrs34.7 yrs
Connecticut40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của West Haven, Connecticut

Mật độ dân số: 5.326 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
West Haven, Connecticut58.22610,93 sq mi5.326 / mi²
Connecticut3,6 million5.543,5 sq mi654 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của West Haven, Connecticut

Dân số ước tính từ 1800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở West Haven, Connecticut

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở West Haven, Connecticut

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho West Haven, Connecticut

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của West Haven, Connecticut

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
West Haven, Connecticut902,223 tn15.5 tn82,534.1 tons/mi²
Connecticut65,866,800 tn18.17 tn11,881.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của West Haven, Connecticut
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)902,223 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.5 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)82,534.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/16/004:02 AM3.392.7 km9,800 msouthern New Englandusgs.gov
10/28/918:58 PM357.4 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.680.9 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM367.3 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
6/17/822:14 PM354.5 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/21/814:49 PM3.833.6 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM38.7 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.18.5 km0 msouthern New Englandusgs.gov
6/7/747:45 PM3.389.5 km2,000 mNew Yorkusgs.gov

West Haven, Connecticut

West Haven, Connecticut là một thành phố thuộc quận quận trong tiểu bang Connecticut, Hoa Kỳ. Thành phố có tổng diện tích km², trong đó diện tích đất là km². Theo điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2010, thành phố có dân số người.

Trang Wikipedia về West Haven, Connecticut
Hình ảnh về West Haven, Connecticut

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.