Danh mục tại Waycross

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe CadillacĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe rơ-moócDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuRửa Xe và Thông tin về XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócCâu lạc bộ săn bắnCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý máy kéoDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in lướiNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất xe moócNuôi trồngThợ đốn gỗThợ hànXưởng in lụaXưởng máyCửa hàng áo thunCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏ
Hiển thị 1-50 của 419

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Waycross

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế74131 years
Tôn giáo21548 years
Nhà hàng19130 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật18732 years
Mua sắm13127 years
Quản lí công chúng12647 years
Sửa chữa xe hơi11030 years
Xây dựng các tòa nhà10831 years
Luật sư hợp pháp10833 years
Bất Động Sản10332 years
Mua Sắm Khác9430 years
Tài chính khác9052 years
Thẩm mỹ viện7826 years
Quản lí đoàn thể7830 years
Cửa hàng quần áo7629 years
Trạm xăng7541 years
Nhân viên kế toán7131 years

Thông tin về Waycross

Khu vực12.0 mi²
Dân số13.895
Dân số nam6.333 (45.6%)
Dân số nữ7.562 (54.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+189.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.6%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 33.5, Nữ: 38.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$55.855 (2022)
Mã Vùng912
Các vùng lân cậnWaycross, Historic District-North
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ31.21368, -82.35570
Mã Bưu Chính315013150231503

Bản đồ Waycross

Bản đồ tương tác

Dân số Waycross

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.8069.36414.56814.84713.89513.99214.482
Mật độ dân số399,1 / mi²777,6 / mi²1.209,8 / mi²1.233 / mi²1.153,9 / mi²1.162 / mi²1.202,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Waycross từ 2000 đến 2020

Giảm 4.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Waycross+189.1%+48.4%-4.6%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Waycross

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Waycross36.3 yrs38.7 yrs33.5 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Waycross

Mật độ dân số: 1.154 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Waycross13.89512,04 sq mi1.154 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Waycross

Dân số ước tính từ 1840 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Waycross

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Waycross

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Waycross

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$29.996$33.599$42.262$49.083$44.012$39.363$54.960$55.855
Tổng GDP$626,7 Tr$737,4 Tr$944,4 Tr$1,1 T$1 T$872,8 Tr$1,2 T$1,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Waycross

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waycross231,152 tn16.64 tn19,196.2 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Waycross
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)231,152 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.64 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)19,196.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.