Danh mục tại Pearson
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe rơ-moócSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà sản xuất xe moócNuôi trồngCửa hàng quần áoNhà thờNhà thờ dòng Báp-títTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng kim loạtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhAtm củaCông ty luậtDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ pháp lýNghĩa trangNhà tang lễHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpCửa hàng bán buônCửa hàng giảm giáCửa hàng tiện lợiHiệu Cầm ĐồMua sắmNgười bán hoaCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiKhách sạn và nhà nghỉKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pearson
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Tôn giáo | 40 | 38 years |
| Nhà hàng | 35 | 24 years |
| Quản lí công chúng | 26 | 46 years |
| Sức khoẻ và y tế | 14 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 12 | 30 years |
| Mua sắm | 11 | 20 years |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | — |
| Xe Tải và Toa Moóc | 10 | — |
| Thẩm mỹ viện | 10 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 10 | — |
| Tài chính khác | 10 | 47 years |
| Nghĩa trang và nhà xác | 9 | — |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 9 | 22 years |
| Trạm xăng | 9 | — |
| Cửa hàng tiện lợi | 9 | — |
| Tòa án của pháp luật | 8 | — |
| Quản lí đoàn thể | 8 | — |
| Luật sư hợp pháp | 7 | — |
| Giáo dục | 7 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 7 | 37 years |
| Bất Động Sản | 6 | 26 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 6 | — |
| Ô tô | 6 | 33 years |
| Người bán hoa | 6 | — |
Thông tin về Pearson
| Khu vực | 3.3 mi² |
| Dân số | 1.881 |
| Dân số nam | 950 (50.5%) |
| Dân số nữ | 931 (49.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +140.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -2.7% |
| Độ tuổi trung bình | 30.2 tuổi (Nam: 28.8, Nữ: 31.7) |
| Mã Vùng | 912 |
| Các vùng lân cận | Pearson |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.29770, -82.85237 |
| Mã Bưu Chính | 31642 |
Bản đồ Pearson
Bản đồ tương tác
Dân số Pearson
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 781 | 1.521 | 1.934 | 2.199 | 1.881 | 1.883 | 1.947 |
| Mật độ dân số | 238 / mi² | 463,5 / mi² | 589,3 / mi² | 670 / mi² | 573,1 / mi² | 573,8 / mi² | 593,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Pearson từ 2000 đến 2020
Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Pearson | +140.8% | +23.7% | -2.7% |
| Georgia | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Pearson
Tuổi trung vị: 30.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Pearson | 30.2 yrs | 31.7 yrs | 28.8 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Pearson
Mật độ dân số: 573 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Pearson | 1.881 | 3,282 sq mi | 573 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Pearson
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Pearson
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Pearson
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Pearson | 29,764 tn | 15.82 tn | 9,069.2 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pearson
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 29,764 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,069.2 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

