Danh mục tại Wantagh

Cho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ thay dầuNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngDịch vụ quản lý rác thảiDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTôn giáoTrung tâm chăm sóc ban ngàyVăn phòng chính phủBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhTư vấn phần mềm
Hiển thị 1-50 của 292

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wantagh

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế25927 years
Nhà hàng16127 years
Bất Động Sản12229 years
Xây dựng các tòa nhà9730 years
Mua sắm9427 years
Quản lí đoàn thể7925 years
Các nha sĩ7232 years
Cửa hàng điện tử7229 years
Luật sư hợp pháp6929 years
Ngành xây dựng khác6627 years
Nhân viên kế toán6528 years
Tiệm cắt tóc5623 years
Sửa chữa xe hơi5530 years
Mua Sắm Khác5130 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4826 years
Phép vật lý liệu4524 years

Thông tin về Wantagh

Khu vực4.1 mi²
Dân số19.889
Dân số nam9.591 (48.2%)
Dân số nữ10.298 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+30.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.8%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 42.4)
Mã Vùng516, 631
Các vùng lân cậnWantagh, South Wantagh, North Wantagh, Levittown, North Bellmore
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.68371, -73.51013
Mã Bưu Chính11793

Bản đồ Wantagh

Bản đồ tương tác

Dân số Wantagh

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số15.27117.81319.16418.97919.889
Mật độ dân số3.722,5 / mi²4.342,2 / mi²4.671,5 / mi²4.626,4 / mi²4.848,2 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wantagh từ 2000 đến 2015

Giảm 1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wantagh+24.3%+6.5%-1%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wantagh

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wantagh41.5 yrs42.4 yrs40.6 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wantagh

Mật độ dân số: 4.848 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wantagh19.8894,102 sq mi4.848 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wantagh

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Wantagh

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wantagh

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wantagh

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wantagh

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wantagh361,026 tn18.15 tn88,004.9 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wantagh
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)361,026 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.15 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)88,004.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2.2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/9/928:50 AM3.178.9 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM343.3 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.642.6 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM397.4 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
10/21/814:49 PM3.893.9 km5,600 msouthern New Englandusgs.gov
10/25/8012:41 AM389.2 km0 msouthern New Englandusgs.gov
10/24/805:27 PM3.188.5 km0 msouthern New Englandusgs.gov
3/10/794:49 AM3.184.1 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.575.5 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.145.8 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.