Danh mục tại Wanaque

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sư cảnh quanKỹ thuật theo Chuyên ngànhLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu thi công phần ốp látNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnThợ đóng sànXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà thiết kế cảnh quanNhà thiết kế chiếu sáng cảnh quanBánh PizzaCửa hàng kemCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cắt cỏNgười làm việc vặt trong nhàThợ cây cảnhAtm củaCông ty luậtCông ty mẹDịch vụ chuyển tiềnDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýDịch vụ phiếu chuyển tiềnKế toánKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpNgân hàngBác sĩ chữa bệnh nghề nghiệpCác nha sĩPhép vật lý liệuPhòng khám y tếPhòng mạchThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnTrung tâm thể dụcCông ty tư vấn quản lýĐại lý truyền thôngĐại lý truyền thôngDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ dọn dẹp vệ sinhDịch vụ quét dọn nhà cửaDịch vụ tẩy rửa áp suấtDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpViện & Trung tâm nghiên cứuCửa hàng quà tặngCửa hàng tiện lợiHiệu thuốcCông viên công cộngHướng dẫn & Đào tạo thể thaoSân chơiTrung tâm giải tríĐại lý du lịchGiao thông vận tải hậu cầnTaxiTrạm xe buýtKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wanaque

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm3231 years4.1
Nhà Thầu Chính1626 years4.5
Xây dựng các tòa nhà1225 years4
Nhà hàng1232 years4.3

Thông tin về Wanaque

Khu vực9.3 mi²
Dân số11.524
Dân số nam5.540 (48.1%)
Dân số nữ5.984 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.1%
Độ tuổi trung bình43.2 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 44.2)
Mã Vùng973
Các vùng lân cậnHaskell, Wanaque
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.03815, -74.29404
Mã Bưu Chính0742007465

Bản đồ Wanaque

Bản đồ tương tác

Dân số Wanaque

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số8.10410.07410.96811.16511.524
Mật độ dân số872,3 / mi²1.084,3 / mi²1.180,6 / mi²1.201,8 / mi²1.240,4 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Wanaque từ 2000 đến 2015

Tăng 1.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Wanaque+37.8%+10.8%+1.8%
New Jersey+26%+13.4%+5.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Wanaque

Tuổi trung vị: 43.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Wanaque43.2 yrs44.2 yrs42.1 yrs
New Jersey39 yrs40.4 yrs37.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Wanaque

Mật độ dân số: 1.240 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Wanaque11.5249,29 sq mi1.240 / mi²
New Jersey8,9 million8.722,6 sq mi1.020 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Wanaque

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Wanaque

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Wanaque

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Wanaque204,755 tn17.77 tn22,039 tons/mi²
New Jersey148,066,842 tn16.64 tn16,975.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Wanaque
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)204,755 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.77 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,039 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeLow (2)
CycloneMedium (5)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.183.6 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.175.1 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM360.3 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.639.6 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM378.2 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.139.4 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.579.7 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.134.6 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.366.2 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.864.7 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.