Danh mục tại Walpole

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơBán sỉ máy mócĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp lớp phủ hữu cơNhà sản xuất đồ nội thấtNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngChương trình ngoại khóaDịch vụ hệ thống tự hoạiDịch vụ phân phốiDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ tư vấn & Hỗ trợDịch vụ vận chuyển và gửi thưNhân viên xã hộiNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức thanh niênTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm chăm sóc trẻ emTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCông ty phần mềmDịch vụ máy tính
Hiển thị 1-50 của 266

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Walpole

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế19830 years
Xây dựng các tòa nhà12628 years
Luật sư hợp pháp12226 years
Quản lí đoàn thể10424 years
Nhà hàng8431 years
Mua sắm8326 years
Bất Động Sản7724 years
Sửa chữa xe hơi6828 years
Các nha sĩ6726 years
Cửa hàng điện tử5925 years
Ngành xây dựng khác4831 years
Xây dựng cảnh quan4630 years
Giáo dục4324 years
Nhân viên kế toán4227 years
Công việc xã hội4032 years
Mua Sắm Khác3938 years
Quản lí công chúng3834 years

Thông tin về Walpole

Khu vực2.9 mi²
Dân số5.458
Dân số nam2.591 (47.5%)
Dân số nữ2.867 (52.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.2%
Độ tuổi trung bình44.2 tuổi (Nam: 42, Nữ: 46.2)
Mã Vùng508, 774, 781
Các vùng lân cậnWalpole, East Walpole, South Norwood, South Walpole, Oak Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ42.14177, -71.24950

Bản đồ Walpole

Bản đồ tương tác

Dân số Walpole

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.6105.2915.6395.8165.4585.4845.665
Mật độ dân số1.578,8 / mi²1.812,1 / mi²1.931,2 / mi²1.991,9 / mi²1.869,2 / mi²1.878,1 / mi²1.940,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Walpole từ 2000 đến 2020

Giảm 3.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Walpole+18.4%+3.2%-3.2%
Massachusetts
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Walpole

Tuổi trung vị: 44.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Walpole44.2 yrs46.2 yrs42 yrs
Massachusetts39.2 yrs40.6 yrs37.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Walpole

Mật độ dân số: 1.869 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Walpole5.4582,92 sq mi1.869 / mi²
Massachusetts6,6 million10.554,4 sq mi624 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Walpole

Dân số ước tính từ 1730 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Walpole

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Walpole

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Walpole

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Walpole

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Walpole

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Walpole98,436 tn18.04 tn33,712.2 tons/mi²
Massachusetts99,725,155 tn15.14 tn9,448.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Walpole
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)98,436 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.04 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)33,712.2 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/12/1511:36 AM3.369.6 km5,400 m0km NE of Wauregan, Connecticutusgs.gov
1/27/002:49 PM395.5 km1,400 mNew Hampshireusgs.gov
1/10/993:20 PM380.3 km2,100 msouthern New Englandusgs.gov
1/10/9910:52 AM3.180.7 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
3/22/968:22 PM3.150.2 km11,900 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/942:36 PM3.383.5 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/2/9411:27 AM3.787.8 km10,000 msouthern New Englandusgs.gov
8/24/893:56 PM365.4 km5,000 msouthern New Englandusgs.gov
10/15/858:00 PM344.2 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov
1/27/826:50 PM338 km2,000 msouthern New Englandusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.