Danh mục tại Waldport

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty điện thoạiNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCửa hàng kim loạtKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu sửa chữa nhà cửaSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webPhòng trưng bày nghệ thuậtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán Cà PhêCác cửa hàng đồ nội thấtDịch vụ cây xanhLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànThợ cây cảnhAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ khai thuếDịch vụ pháp lýNgân hàngBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩPhòng khám y tếHiệu làm tócMassageThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ quét dọn nhà cửa
Hiển thị 1-50 của 77

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Waldport

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Chỗ ở khác4435 years
Xây dựng các tòa nhà4034 years
Nhà hàng3421 years
Bất Động Sản3226 years
Mua sắm2427 years
Mua Sắm Khác2146 years
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng1628 years
Khách sạn và nhà nghỉ16
Công viên công cộng16
Thẩm mỹ viện1424 years
Tôn giáo1355 years
Atm của13
Quản lí công chúng1140 years
Sửa chữa xe hơi1019 years
Tiệm cắt tóc918 years
Tài chính khác9101 years
Sức khoẻ và y tế931 years

Thông tin về Waldport

Khu vực3.0 mi²
Dân số2.355
Dân số nam1.102 (46.8%)
Dân số nữ1.253 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+80.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+21.8%
Độ tuổi trung bình53 tuổi (Nam: 51.8, Nữ: 53.8)
GDP bình quân đầu người (PPP)$63.380 (2022)
Mã Vùng541
Các vùng lân cậnBayshore, Waldport, Cal Young
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ44.42679, -124.06873
Mã Bưu Chính97394

Bản đồ Waldport

Bản đồ tương tác

Dân số Waldport

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.3041.5791.9342.0042.3552.4912.639
Mật độ dân số439,3 / mi²532 / mi²651,6 / mi²675,2 / mi²793,4 / mi²839,2 / mi²889,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Waldport từ 2000 đến 2020

Tăng 21.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Waldport+80.6%+49.1%+21.8%
Oregon
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Waldport

Tuổi trung vị: 53 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Waldport53 yrs53.8 yrs51.8 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Waldport

Mật độ dân số: 793 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Waldport2.3552,968 sq mi793 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Waldport

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Waldport

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Waldport

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Waldport

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Waldport

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$36.677$36.616$49.460$52.021$54.159$58.071$64.111$63.380
Tổng GDP$62,7 Tr$67,7 Tr$93 Tr$99,5 Tr$106,1 Tr$116,2 Tr$136,1 Tr$137,2 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Waldport

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Waldport46,892 tn19.91 tn15,798.5 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Waldport
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)46,892 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)15,798.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Động đấtTrung bình (7)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/19/194:23 PM3.5765.9 km44,020 m3km ESE of Rose Lodge, Oregonusgs.gov
2/22/197:04 PM365.1 km43,990 m4km SE of Rose Lodge, Oregonusgs.gov
7/11/1812:09 PM330.3 km25,410 m23km W of Newport, Oregonusgs.gov
2/4/1810:37 PM3.0684 km30,150 m30km W of Pacific City, Oregonusgs.gov
4/15/172:48 PM3.943.8 km37,670 m43km W of Waldport, Oregonusgs.gov
12/19/142:01 PM3.0871.6 km24,379 m12km SSE of Grand Ronde, Oregonusgs.gov
1/25/133:43 AM363.8 km6,200 m63km W of Waldport, Oregonusgs.gov
1/25/1312:41 AM347.9 km33,800 moffshore Oregonusgs.gov
3/20/129:28 AM3.731.3 km32,930 moffshore Oregonusgs.gov
3/20/128:43 AM3.1730.4 km29,190 moffshore Oregonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.