Danh mục tại Wading River
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Wading River
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 181 | 26 years |
| Nhà hàng | 55 | 20 years |
| Bất Động Sản | 54 | 23 years |
| Địa điểm cắm trại. | 48 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 37 | 25 years |
| Các nha sĩ | 36 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 23 | 26 years |
| Mua sắm | 23 | 21 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 20 | 27 years |
| Dịch vụ tài chính | 19 | 28 years |
| Phép vật lý liệu | 18 | — |
| Du lịch và đi lại | 15 | 30 years |
Thông tin về Wading River
| Khu vực | 9.8 mi² |
| Dân số | 8.183 |
| Dân số nam | 4.105 (50.2%) |
| Dân số nữ | 4.078 (49.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +10.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.9% |
| Độ tuổi trung bình | 41.2 tuổi (Nam: 40.6, Nữ: 41.8) |
| Mã Vùng | 516, 631 |
| Các vùng lân cận | East Shoreham, Wading River, Ridge, Rocky Point, Flatlands |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.95038, -72.84260 |
| Mã Bưu Chính | 11792 |
Bản đồ Wading River
Bản đồ tương tác
Dân số Wading River
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.439 | 7.112 | 7.382 | 7.845 | 8.183 |
| Mật độ dân số | 755,6 / mi² | 722,4 / mi² | 749,8 / mi² | 796,8 / mi² | 831,1 / mi² |
Thay đổi dân số Wading River từ 2000 đến 2015
Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Wading River | +5.5% | +10.3% | +6.3% |
| Tiểu bang New York | +15.2% | +7.1% | +1.6% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Wading River
Tuổi trung vị: 41.2 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Wading River | 41.2 yrs | 41.8 yrs | 40.6 yrs |
| Tiểu bang New York | 38.1 yrs | 39.6 yrs | 36.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Wading River
Mật độ dân số: 831 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Wading River | 8.183 | 9,85 sq mi | 831 / mi² |
| Tiểu bang New York | 19,4 million | 54.555 sq mi | 355 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Wading River
Dân số ước tính từ 1760 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Wading River
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Wading River
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Wading River
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Wading River
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Wading River | 167,252 tn | 20.44 tn | 16,987.5 tons/mi² |
| Tiểu bang New York | 334,299,374 tn | 17.25 tn | 6,127.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 167,252 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.44 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 16,987.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/9/19 | 11:22 AM | 3.04 | 94.9 km | 7,060 m | 51km SE of Southampton, New York | usgs.gov |
| 10/28/91 | 8:58 PM | 3 | 63.3 km | 10,000 m | New York | usgs.gov |
| 10/19/85 | 10:07 AM | 3.6 | 83.2 km | 6,000 m | New York | usgs.gov |
| 2/26/83 | 7:59 PM | 3 | 95.7 km | 7,000 m | New York | usgs.gov |
| 6/17/82 | 2:14 PM | 3 | 73.2 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/21/81 | 4:49 PM | 3.8 | 31.3 km | 5,600 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/25/80 | 12:41 AM | 3 | 42.3 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/24/80 | 5:27 PM | 3.1 | 40 km | 0 m | southern New England | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
