Danh mục tại Vashon

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngChăn nuôi động vậtNuôi trồngThợ làm đồ nội thấtCửa hàng quần áoĐài phát thanhViễn thôngBưu điệnDịch vụ vận chuyển và gửi thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờNhà tư vấnTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTrung tâm cộng đồngTư vấn phần mềmCông ty cấp thoát nướcCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnDịch vụ xây dựng công nghệĐơn vị làm hàng ràoKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thầu xây dựng tòa nhàNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ mộcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrung tâm yogaTrường cấp baTrường mầm nonTrường mẫu giáoTrường tiểu học
Hiển thị 1-50 của 177

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Vashon

Thông tin về Vashon

Khu vực37.7 mi²
Dân số12.373
Dân số nam5.986 (48.4%)
Dân số nữ6.387 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+123.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+28.8%
Độ tuổi trung bình51.1 tuổi (Nam: 50.3, Nữ: 51.7)
GDP bình quân đầu người (PPP)$83.204 (2022)
Mã Vùng206
Các vùng lân cậnBurton, Vashon, Ballard, Tahlequah, North Hill
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ47.44732, -122.45985
Mã Bưu Chính9801398070

Bản đồ Vashon

Bản đồ tương tác

Dân số Vashon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.5407.7429.60611.08912.37312.52512.570
Mật độ dân số147,1 / mi²205,5 / mi²255 / mi²294,4 / mi²328,5 / mi²332,5 / mi²333,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vashon từ 2000 đến 2020

Tăng 28.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vashon+123.3%+59.8%+28.8%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vashon

Tuổi trung vị: 51.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vashon51.1 yrs51.7 yrs50.3 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vashon

Mật độ dân số: 329 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vashon12.37337,67 sq mi329 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vashon

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Vashon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Vashon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Vashon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Vashon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$54.330$55.057$63.849$67.941$65.618$73.712$84.422$83.204
Tổng GDP$361,2 Tr$412,1 Tr$494,1 Tr$546,5 Tr$567,4 Tr$676,3 Tr$841,1 Tr$832,9 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Vashon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vashon169,536 tn13.7 tn4,500.7 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vashon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)169,536 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người13.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)4,500.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (7.3)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/11/177:35 AM3.4718.3 km24,060 m1km ENE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/10/178:14 AM3.3817.4 km24,500 m1km ESE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/3/177:20 PM3.3117.2 km26,510 m1km S of Enetai, Washingtonusgs.gov
2/20/165:27 PM3.4228.9 km23,970 m10km SW of Erlands Point-Kitsap Lake, Washingtonusgs.gov
7/28/1411:04 AM3.5325.6 km26,406 m2km ENE of Belfair, Washingtonusgs.gov
2/3/148:29 PM3.0214.6 km23,808 m6km W of Federal Way, Washingtonusgs.gov
9/5/137:09 AM3.0235.3 km26,187 m2km N of Indianola, Washingtonusgs.gov
8/20/136:41 PM3.621.4 km13,260 m2km NNE of Key Center, Washingtonusgs.gov
4/7/138:57 AM3.4626 km26,164 m2km W of Key Center, Washingtonusgs.gov
9/22/118:22 PM3.231.1 km30,893 mSeattle-Tacoma urban area, Washingtonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.