Danh mục tại Seattle

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng phụ tùng xe tảiCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý động cơ dieselĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe BMWĐại lý xe cũĐại lý xe đạp máyĐại lý xe điệnĐại lý xe FordĐại lý xe GMCĐại lý xe HondaĐại lý xe MINIĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐại lý xe VolvoĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ dán phim cách nhiệt ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tô
Hiển thị 1-50 của 2459

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Seattle

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế23,43229 years
Luật sư hợp pháp11,01927 years
Quản lí đoàn thể8,50323 years
Nhà hàng7,79525 years
Bất Động Sản7,59826 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7,24631 years
Mua sắm4,24630 years
Cửa hàng điện tử3,51323 years
Xây dựng các tòa nhà3,33927 years
Công việc xã hội2,97229 years
Dịch vụ tài chính2,75732 years
Tài chính khác2,71162 years
Các nha sĩ2,67931 years

Thông tin về Seattle

Khu vực86.9 mi²
Dân số670.793
Dân số nam334.565 (49.9%)
Dân số nữ336.228 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+112.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+22.8%
Độ tuổi trung bình36.1 tuổi (Nam: 35.9, Nữ: 36.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$83.204 (2022)
Mã Vùng206, 253, 360, 425
Các vùng lân cậnDowntown, Central Business District, Northeast Seattle, Greater Duwamish, Belltown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ47.60621, -122.33207
Mã Bưu Chính9810198102981039810498105More

Bản đồ Seattle

Bản đồ tương tác

Dân số Seattle

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số315.096440.288546.264630.606670.793692.436721.077
Mật độ dân số3.627,1 / mi²5.068,2 / mi²6.288,1 / mi²7.258,9 / mi²7.721,5 / mi²7.970,7 / mi²8.300,4 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Seattle từ 2000 đến 2020

Tăng 22.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Seattle+112.9%+52.4%+22.8%
Washington (tiểu bang)
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Seattle

Tuổi trung vị: 36.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Seattle36.1 yrs36.3 yrs35.9 yrs
Washington (tiểu bang)37.9 yrs38.9 yrs36.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Seattle

Mật độ dân số: 7.722 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Seattle670.79386,87 sq mi7.722 / mi²
Washington (tiểu bang)7,1 million71.298,1 sq mi99,7 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Seattle

Dân số ước tính từ 1890 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Seattle

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Seattle

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Seattle

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Seattle

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Seattle

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$54.330$55.057$63.849$67.941$65.618$73.712$84.422$83.204
Tổng GDP$6,4 T$7,2 T$9,2 T$10,3 T$10,5 T$12,5 T$15,2 T$15,2 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Seattle

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Seattle10,476,501 tn15.62 tn120,595.7 tons/mi²
Washington (tiểu bang)122,068,941 tn17.17 tn1,712.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Seattle
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,476,501 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người15.62 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)120,595.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánThấp (2)
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (7.9)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/12/199:53 AM3.4536.6 km31,010 m4km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
7/12/199:51 AM4.5837.9 km28,820 m3km WNW of Monroe, Washingtonusgs.gov
5/11/175:56 PM3.4340.8 km23,670 m6km SE of Freeland, Washingtonusgs.gov
5/11/177:35 AM3.4719.1 km24,060 m1km ENE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/10/178:14 AM3.3819.2 km24,500 m1km ESE of Enetai, Washingtonusgs.gov
5/3/177:20 PM3.3120.5 km26,510 m1km S of Enetai, Washingtonusgs.gov
10/22/165:17 PM332.1 km24,220 m3km SSW of Fall City, Washingtonusgs.gov
2/3/148:29 PM3.0231.9 km23,808 m6km W of Federal Way, Washingtonusgs.gov
9/5/137:09 AM3.0221.9 km26,187 m2km N of Indianola, Washingtonusgs.gov
9/22/118:22 PM3.229.1 km30,893 mSeattle-Tacoma urban area, Washingtonusgs.gov

Seattle

Seattle (phát âm /siːˈæɾ(ə)l/ ( phát), us dict: sē•ăt′•əl) là một thành phố cảng biển tọa lạc ở vùng Tây Bắc Thái Bình Dương của Hoa Kỳ. Thành phố này nằm ở phía tây tiểu bang Washington trên một dải đất giữa Vịnh Puget (một nhánh nhỏ của Thái Bình Dương) và h..

Trang Wikipedia về Seattle
Hình ảnh về Seattle

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.