Thông tin về Vanduser

Khu vực0.1 mi²
Dân số161
Dân số nam87 (53.7%)
Dân số nữ74 (46.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+33.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-3.0%
Độ tuổi trung bình35.6 tuổi (Nam: 29, Nữ: 40.6)
Mã Vùng573
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.99061, -89.68564
Mã Bưu Chính63784

Bản đồ Vanduser

Bản đồ tương tác

Dân số Vanduser

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số121142166157161
Mật độ dân số1.253,6 / mi²1.471,1 / mi²1.719,8 / mi²1.626,5 / mi²1.668 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Vanduser từ 2000 đến 2015

Giảm 5.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Vanduser+29.8%+10.6%-5.4%
Missouri+34.6%+19.8%+9.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Vanduser

Tuổi trung vị: 35.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Vanduser35.6 yrs40.6 yrs29 yrs
Missouri37.9 yrs39.3 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Vanduser

Mật độ dân số: 1.668 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Vanduser1612.690.975 sq ft1.668 / mi²
Missouri6,2 million69.707 sq mi88,3 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Vanduser

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Vanduser

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Vanduser2,972 tn18.46 tn30,794.5 tons/mi²
Missouri118,252,283 tn19.22 tn1,696.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Vanduser
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,972 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.46 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)30,794.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (10)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/22/181:55 AM3.1261.7 km9,770 m9km NW of Tiptonville, Tennesseeusgs.gov
10/22/1811:06 AM3.2782.7 km6,520 m3km ENE of Ridgely, Tennesseeusgs.gov
1/16/184:57 PM3.6491.8 km9,420 m4km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
8/18/173:18 PM3.1861 km12,570 m9km ENE of Portageville, Missouriusgs.gov
7/31/172:16 AM3.0577.9 km4,810 m4km N of Ridgely, Tennesseeusgs.gov
5/16/1710:21 AM3.2651.9 km9,070 m9km W of Bardwell, Kentuckyusgs.gov
5/14/1712:56 PM3.0248 km13,610 m3km SSE of Lilbourn, Missouriusgs.gov
3/19/172:25 PM3.1651.2 km12,220 m10km W of Bardwell, Kentuckyusgs.gov
3/15/174:51 PM3.5951.6 km8,390 m9km SSW of Wickliffe, Kentuckyusgs.gov
11/24/161:57 AM3.392.8 km8,750 m5km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.