Danh mục tại Upton
Đại lý xe cũSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngNuôi trồngChính quyền thành phố / địa phươngDịch vụ tư vấn & Hỗ trợNhà thờNhà tư vấnSở Môi trường bangTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốTư vấn phần mềmDịch vụ lắp đặt cửa sổNhà lắp đặt và sửa chữa thiết bị nhà tắmNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu thi công phần ngoại viNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường cấp baĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaHiệu Bánh MỳNhà hàngThợ cây cảnhXây dựng cảnh quanCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ pháp lýBác sĩ chuyên khoa timĐiều dưỡng cao cấpNghĩa trangThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtTrị liệu cột sốngVăn phòng y tếNgười giữ vật nuôiThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệp
Hiển thị 1-50 của 64
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Upton
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 53 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 41 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 31 | 27 years |
| Ngành xây dựng khác | 24 | 26 years |
| Mua sắm | 22 | 27 years |
| Sửa chữa xe hơi | 17 | 24 years |
| Cửa hàng điện tử | 16 | 26 years |
| Nhà hàng | 16 | 24 years |
| Bất Động Sản | 16 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 15 | 25 years |
| Lắp đặt điện | 12 | 29 years |
| Tài chính khác | 12 | — |
| Giáo dục | 11 | 52 years |
| Quản lí công chúng | 11 | 129 years |
| Nhà Thầu Chính | 11 | 34 years |
| Giặt ủi | 11 | 24 years |
Thông tin về Upton
| Khu vực | 2.5 mi² |
| Dân số | 2.885 |
| Dân số nam | 1.382 (47.9%) |
| Dân số nữ | 1.503 (52.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +17.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +2.8% |
| Độ tuổi trung bình | 41.6 tuổi (Nam: 40.3, Nữ: 42.8) |
| Mã Vùng | 508, 774 |
| Các vùng lân cận | Upton-West Upton, Upton, Charlestown |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.17454, -71.60229 |
| Mã Bưu Chính | 01568 |
Bản đồ Upton
Bản đồ tương tác
Dân số Upton
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.462 | 2.642 | 2.807 | 3.028 | 2.885 | 2.905 | 2.999 |
| Mật độ dân số | 971,7 / mi² | 1.042,7 / mi² | 1.107,8 / mi² | 1.195 / mi² | 1.138,6 / mi² | 1.146,5 / mi² | 1.183,6 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Upton từ 2000 đến 2020
Tăng 2.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Upton | +17.2% | +9.2% | +2.8% |
| Massachusetts | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Upton
Tuổi trung vị: 41.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Upton | 41.6 yrs | 42.8 yrs | 40.3 yrs |
| Massachusetts | 39.2 yrs | 40.6 yrs | 37.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Upton
Mật độ dân số: 1.139 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Upton | 2.885 | 2,534 sq mi | 1.139 / mi² |
| Massachusetts | 6,6 million | 10.554,4 sq mi | 624 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Upton
Dân số ước tính từ 1100 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Upton
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Upton
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Upton | 58,054 tn | 20.12 tn | 22,912.1 tons/mi² |
| Massachusetts | 99,725,155 tn | 15.14 tn | 9,448.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Upton
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 58,054 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.12 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 22,912.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (8) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Cao (8) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12/15 | 11:36 AM | 3.3 | 53.5 km | 5,400 m | 0km NE of Wauregan, Connecticut | usgs.gov |
| 1/27/00 | 2:49 PM | 3 | 98 km | 1,400 m | New Hampshire | usgs.gov |
| 1/10/99 | 3:20 PM | 3 | 89.2 km | 2,100 m | southern New England | usgs.gov |
| 1/10/99 | 10:52 AM | 3.1 | 89.9 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 3/22/96 | 8:22 PM | 3.1 | 61.6 km | 11,900 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/2/94 | 2:36 PM | 3.3 | 54.8 km | 10,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/2/94 | 11:27 AM | 3.7 | 58.9 km | 10,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 8/24/89 | 3:56 PM | 3 | 85.3 km | 5,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 10/15/85 | 8:00 PM | 3 | 36.3 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
| 6/17/82 | 2:14 PM | 3 | 98.1 km | 2,000 m | southern New England | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


