Danh mục tại Tysons Corner
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tysons Corner
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Luật sư hợp pháp | 94 | 22 years |
| Quản lí đoàn thể | 91 | 22 years |
| Cửa hàng điện tử | 40 | 20 years |
| Bất Động Sản | 28 | 31 years |
| Dịch vụ tài chính | 25 | 19 years |
| Nhân viên kế toán | 17 | 22 years |
| Cửa hàng quần áo | 17 | — |
| Nhà hàng | 15 | — |
| Công Ty Tín Dụng | 14 | 19 years |
| Tài chính khác | 14 | 19 years |
| Sức khoẻ và y tế | 14 | — |
| Mua sắm | 13 | — |
| Thẩm mỹ viện | 10 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 8 | — |
Thông tin về Tysons Corner
| Khu vực | 4.4 mi² |
| Dân số | 21.503 |
| Dân số nam | 10.258 (47.7%) |
| Dân số nữ | 11.245 (52.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +50.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +21.4% |
| Độ tuổi trung bình | 36.8 tuổi (Nam: 36.2, Nữ: 37.4) |
| Các vùng lân cận | North Central, Northwest Old Courthouse, Old Meadow, Tysons West, Tysons Corner |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.91872, -77.23109 |
| Mã Bưu Chính | 22012, 22103 |
Bản đồ Tysons Corner
Bản đồ tương tác
Dân số Tysons Corner
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 14.295 | 15.644 | 17.711 | 20.534 | 21.503 |
| Mật độ dân số | 3.272,8 / mi² | 3.581,7 / mi² | 4.054,9 / mi² | 4.701,2 / mi² | 4.923,1 / mi² |
Thay đổi dân số Tysons Corner từ 2000 đến 2015
Tăng 15.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tysons Corner | +43.6% | +31.3% | +15.9% |
| Virginia | +63% | +36.8% | +19.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Tysons Corner
Tuổi trung vị: 36.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tysons Corner | 36.8 yrs | 37.4 yrs | 36.2 yrs |
| Virginia | 37.6 yrs | 38.8 yrs | 36.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Tysons Corner
Mật độ dân số: 4.923 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tysons Corner | 21.503 | 4,368 sq mi | 4.923 / mi² |
| Virginia | 8,5 million | 42.774,9 sq mi | 198 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tysons Corner
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Tysons Corner
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Tysons Corner
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tysons Corner | 478,927 tn | 22.27 tn | 109,649.9 tons/mi² |
| Virginia | 152,481,034 tn | 17.97 tn | 3,564.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 478,927 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 22.27 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 109,649.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


