Danh mục tại Reston

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiDịch vụ dán hoa văn xe ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoBán sỉ máy mócCửa hàng văn phòng phẩmĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn máy tínhGia công kim loạiMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNhà cung cấp hệ thống an ninhNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp linh kiện điện tửNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp thiết bị viễn thôngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất phần cứng máy tínhNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng bán váyCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo thể thaoDịch vụ lau chùiHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCông ty điện thoạiCông ty truyền hình cápCông ty truyền thôngCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhDịch vụ thông tin vệ tinhNhà cung cấp dịch vụ Internet
Hiển thị 1-50 của 703

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Reston

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế1,67027 years
Quản lí đoàn thể1,37123 years
Bất Động Sản1,29429 years
Cửa hàng điện tử1,04723 years
Luật sư hợp pháp64125 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật40031 years
Tài chính khác37338 years
Các nha sĩ31227 years
Mua sắm29825 years
Lập trình máy tính, thiết kế web28924 years
Nhà hàng27730 years
Dịch vụ tài chính27727 years
Xây dựng các tòa nhà25126 years

Thông tin về Reston

Khu vực15.7 mi²
Dân số66.434
Dân số nam32.123 (48.4%)
Dân số nữ34.311 (51.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+56.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+26.2%
Độ tuổi trung bình38.1 tuổi (Nam: 37.3, Nữ: 39)
GDP bình quân đầu người (PPP)$70.915 (2022)
Mã Vùng571, 703
Các vùng lân cậnReston Town Center, Sunset Hills, Reston, Reston/Herndon, Northwest Old Courthouse
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ38.96872, -77.34110
Mã Bưu Chính2019020191201922019420195

Bản đồ Reston

Bản đồ tương tác

Dân số Reston

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số42.55946.55152.62561.02966.43469.42572.581
Mật độ dân số2.713,3 / mi²2.967,8 / mi²3.355 / mi²3.890,8 / mi²4.235,4 / mi²4.426,1 / mi²4.627,3 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Reston từ 2000 đến 2020

Tăng 26.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Reston+56.1%+42.7%+26.2%
Virginia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Reston

Tuổi trung vị: 38.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Reston38.1 yrs39 yrs37.3 yrs
Virginia37.6 yrs38.8 yrs36.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Reston

Mật độ dân số: 4.235 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Reston66.43415,69 sq mi4.235 / mi²
Virginia8,5 million42.774,9 sq mi198 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Reston

Dân số ước tính từ 1780 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Reston

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Reston

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Reston

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Reston

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Reston

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Reston

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.961$47.314$54.810$59.053$62.150$69.515$68.007$70.915
Tổng GDP$3,8 T$4,5 T$5,7 T$6,8 T$7,8 T$9,4 T$9,9 T$10,6 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Reston

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Reston1,336,519 tn20.12 tn85,207.9 tons/mi²
Virginia152,481,034 tn17.97 tn3,564.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Reston
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,336,519 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người20.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)85,207.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/17/167:12 PM3.0357.4 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.633 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov
4/10/181:08 AM4.696.7 kmVirginiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.