Thông tin về Two Strike

Khu vực18.7 mi²
Dân số216
Dân số nam112 (51.7%)
Dân số nữ104 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.5%
Độ tuổi trung bình23.6 tuổi (Nam: 22.1, Nữ: 25.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ43.21306, -100.87570
Mã Bưu Chính57570

Bản đồ Two Strike

Bản đồ tương tác

Dân số Two Strike

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số177180199214216
Mật độ dân số9,5 / mi²9,6 / mi²10,7 / mi²11,5 / mi²11,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Two Strike từ 2000 đến 2015

Tăng 7.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Two Strike+20.9%+18.9%+7.5%
Nam Dakota+35.2%+21.7%+11.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Two Strike

Tuổi trung vị: 23.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Two Strike23.6 yrs25.3 yrs22.1 yrs
Nam Dakota37.2 yrs38.4 yrs35.9 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Two Strike

Mật độ dân số: 11,6 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Two Strike21618,65 sq mi11,6 / mi²
Nam Dakota842.91777.115,8 sq mi10,9 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Two Strike

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Two Strike

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Two Strike2,227 tn10.31 tn119.4 tons/mi²
Nam Dakota15,943,605 tn18.91 tn206.7 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Two Strike
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,227 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.31 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)119.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/21/187:11 AM3.233.4 km5,000 m16km N of Valentine, Nebraskausgs.gov
11/10/153:57 PM3.279 km5,000 m52km N of Mullen, Nebraskausgs.gov
6/18/159:10 AM3.361.5 km5,000 m15km SSE of Valentine, Nebraskausgs.gov
5/25/037:32 AM476 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
7/12/984:28 PM3.142.4 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
1/25/942:44 AM3.388.5 km5,000 mNebraskausgs.gov
2/20/931:08 PM3.163.9 km5,000 mNebraskausgs.gov
9/13/8110:16 PM3.481.6 km5,000 mSouth Dakotausgs.gov
9/7/8112:38 AM3.146.2 km5,000 mNebraskausgs.gov
3/28/6410:08 AM5.178.8 km30,000 mNebraskausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.