Danh mục tại Winner
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngChăn nuôi và trồng trọtNgười trồng trọtNuôi trồngTrang trại bò sữaCửa hàng quần áoChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyChính quyền thành phố / địa phươngCơ sở tôn giáoDịch vụ tư vấn & Hỗ trợNhà thờNhà thờ LutheranNhà tư vấnTổ chức cựu chiến binhTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng bán đồ điện tửCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng thức ăn nhanhQuán bar, quán rượu và quán rượuAtm củaCông ty bảo hiểmCông ty luậtDịch vụ đầu tưDịch vụ pháp lýKế toán & Ghi chép sổ sách tổng hợpLuật sưNhà cung cấp Bảo hiểmNhà hoạch định tài chínhPháp lí và tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàBệnh viện
Hiển thị 1-50 của 80
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Winner
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 73 | 36 years |
| Giáo dục | 34 | 33 years |
| Quản lí công chúng | 32 | 45 years |
| Tôn giáo | 30 | 51 years |
| Nhà hàng | 29 | 38 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 25 | 38 years |
| Luật sư hợp pháp | 24 | 31 years |
| Sửa chữa xe hơi | 21 | 36 years |
| Mua sắm | 18 | 51 years |
| Các tổ chức thành viên khác | 18 | 30 years |
| Tài chính khác | 17 | 53 years |
| Vận chuyển hàng hoá/ thương mại | 16 | 36 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 16 | 38 years |
| Thẩm mỹ viện | 15 | 28 years |
| Công việc xã hội | 15 | 27 years |
| Bán buôn nông nghiệp | 13 | — |
| Không tiếp cận được | 13 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 12 | 47 years |
| Các nha sĩ | 12 | 26 years |
| Chỗ ở khác | 11 | 39 years |
Thông tin về Winner
| Khu vực | 2.3 mi² |
| Dân số | 2.528 |
| Dân số nam | 1.226 (48.5%) |
| Dân số nữ | 1.302 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +45.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -18.2% |
| Độ tuổi trung bình | 45 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 47.3) |
| Mã Vùng | 605 |
| Các vùng lân cận | Winner |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.37667, -99.85901 |
Bản đồ Winner
Bản đồ tương tác
Dân số Winner
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.744 | 2.395 | 3.092 | 2.503 | 2.528 |
| Mật độ dân số | 752,8 / mi² | 1.033,8 / mi² | 1.334,7 / mi² | 1.080,5 / mi² | 1.091,2 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Winner từ 2000 đến 2015
Giảm 19% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Winner | +43.5% | +4.5% | -19% |
| Nam Dakota | +35.2% | +21.7% | +11.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Winner
Tuổi trung vị: 45 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Winner | 45 yrs | 47.3 yrs | 41.5 yrs |
| Nam Dakota | 37.2 yrs | 38.4 yrs | 35.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Winner
Mật độ dân số: 1.091 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Winner | 2.528 | 2,317 sq mi | 1.091 / mi² |
| Nam Dakota | 842.917 | 77.115,8 sq mi | 10,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Winner
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Winner
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Winner
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Winner | 45,489 tn | 17.99 tn | 19,636.1 tons/mi² |
| Nam Dakota | 15,943,605 tn | 18.91 tn | 206.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Winner
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 45,489 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.99 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 19,636.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Cao (9) |
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/21/18 | 7:11 AM | 3.2 | 69.9 km | 5,000 m | 16km N of Valentine, Nebraska | usgs.gov |
| 6/18/15 | 9:10 AM | 3.3 | 86.2 km | 5,000 m | 15km SSE of Valentine, Nebraska | usgs.gov |
| 2/7/14 | 8:49 PM | 3 | 68.6 km | 5,000 m | 29km NW of Platte, South Dakota | usgs.gov |
| 1/25/94 | 2:44 AM | 3.3 | 86.4 km | 5,000 m | Nebraska | usgs.gov |
| 3/4/83 | 6:32 AM | 4.4 | 99.8 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 9/7/81 | 12:38 AM | 3.1 | 76 km | 5,000 m | Nebraska | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
