Danh mục tại Trevose

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngĐại lí bán sỉXưởng máyCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưNhân viên xã hộiTư vấn viên máy tínhNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công sànSơn và sơn nhà thầuTư vấn viên kỹ thuậtXây dựng các tòa nhàĐơn vị cung cấp giải tríBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemHiệu Bánh MỳNgười cung cấp thực phẩmNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêQuán Cà PhêThợ cây cảnhAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhàBảo hiểm nhân thọBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông ty luậtĐại lý bảo hiểm cho người thuê nhàDịch vụ pháp lýKế toánLuật Gia ĐìnhLuật sưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnThương tích cá nhân và luật trách nhiệm sản phẩm
Hiển thị 1-50 của 78

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trevose

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Mua sắm4746 years
Sức khoẻ và y tế4223 years
Nhà hàng3233 years
Sửa chữa xe hơi3031 years
Luật sư hợp pháp2734 years
Quản lí đoàn thể2717 years
Xây dựng các tòa nhà2040 years
Cửa hàng điện tử1825 years
Dịch vụ tài chính14
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1243 years
Bất Động Sản1229 years
Ngân hàng12
Tài chính khác1022 years

Thông tin về Trevose

Khu vực0.7 mi²
Dân số3.854
Dân số nam1.915 (49.7%)
Dân số nữ1.939 (50.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+2.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.4%
Độ tuổi trung bình38.7 tuổi (Nam: 38.1, Nữ: 39.4)
Các vùng lân cậnTrevose, Linconia
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ40.13928, -74.98100
Mã Bưu Chính19053

Bản đồ Trevose

Bản đồ tương tác

Dân số Trevose

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.7733.4833.4913.6793.854
Mật độ dân số5.211,7 / mi²4.811,2 / mi²4.822,2 / mi²5.081,9 / mi²5.323,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Trevose từ 2000 đến 2015

Tăng 5.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Trevose-2.5%+5.6%+5.4%
Pennsylvania+19.7%+10.4%+3.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Trevose

Tuổi trung vị: 38.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Trevose38.7 yrs39.4 yrs38.1 yrs
Pennsylvania40.2 yrs41.6 yrs38.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Trevose

Mật độ dân số: 5.324 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Trevose3.8540,724 sq mi5.324 / mi²
Pennsylvania12,8 million46.054,2 sq mi278 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Trevose

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Trevose

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Trevose

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Trevose

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Trevose66,489 tn17.25 tn91,843 tons/mi²
Pennsylvania244,899,672 tn19.12 tn5,317.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Trevose
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)66,489 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.25 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)91,843 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.152.9 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/16/941:49 AM4.692.3 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/16/9412:42 AM4.289.8 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
1/9/928:50 AM3.159.9 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/23/901:34 AM3.282.9 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov
3/11/806:00 AM3.710.5 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/5/805:06 PM3.515.9 km5,000 mGreater Philadelphia area, Pennsylvaniausgs.gov
3/10/794:49 AM3.176.2 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.564.3 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
2/28/738:21 AM3.861.1 km14,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.