Danh mục tại Horsham
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Horsham
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 319 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 171 | 29 years |
| Cửa hàng điện tử | 132 | 31 years |
| Tài chính khác | 128 | 41 years |
| Bất Động Sản | 112 | 28 years |
| Dịch vụ tài chính | 112 | 32 years |
| Nhà hàng | 110 | 30 years |
| Mua sắm | 110 | 36 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 107 | 33 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 97 | 45 years |
| Pháp lí và tài chính | 78 | 30 years |
| Sửa chữa xe hơi | 72 | 27 years |
| Công Ty Tín Dụng | 71 | 23 years |
| Bán sỉ máy móc | 56 | 37 years |
| Luật sư hợp pháp | 55 | 26 years |
| Ngành xây dựng khác | 53 | 35 years |
| Nhân viên kế toán | 51 | 35 years |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 51 | 22 years |
| Y tá | 50 | — |
Thông tin về Horsham
| Khu vực | 5.5 mi² |
| Dân số | 16.828 |
| Dân số nam | 8.215 (48.8%) |
| Dân số nữ | 8.613 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +26.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +17.9% |
| Độ tuổi trung bình | 39.3 tuổi (Nam: 38, Nữ: 40.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $66.795 (2022) |
| Mã Vùng | 215, 267 |
| Các vùng lân cận | Montgomery County, Blair Mill Village, Horsham Business Center, Horsham Industrial Properties, Pennsylvania Business Park |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.17844, -75.12851 |
| Mã Bưu Chính | 19044 |
Bản đồ Horsham
Bản đồ tương tác
Dân số Horsham
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 13.346 | 14.278 | 14.279 | 15.503 | 16.828 | 16.908 | 17.353 |
| Mật độ dân số | 2.447,2 / mi² | 2.618 / mi² | 2.618,2 / mi² | 2.842,7 / mi² | 3.085,6 / mi² | 3.100,3 / mi² | 3.181,9 / mi² |
Thay đổi dân số Horsham từ 2000 đến 2020
Tăng 17.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Horsham | +26.1% | +17.9% | +17.9% |
| Pennsylvania | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Horsham
Tuổi trung vị: 39.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Horsham | 39.3 yrs | 40.6 yrs | 38 yrs |
| Pennsylvania | 40.2 yrs | 41.6 yrs | 38.6 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Horsham
Mật độ dân số: 3.086 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Horsham | 16.828 | 5,45 sq mi | 3.086 / mi² |
| Pennsylvania | 12,8 million | 46.054,2 sq mi | 278 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Horsham
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Horsham
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Horsham
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Horsham
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Horsham
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Horsham
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $33.794 | $35.345 | $42.514 | $42.773 | $46.308 | $47.900 | $53.416 | $66.795 |
| Tổng GDP | $1,7 T | $1,9 T | $2,4 T | $2,4 T | $2,7 T | $2,9 T | $3,3 T | $4,1 T |
Phát thải CO2 của Horsham
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Horsham | 283,105 tn | 16.82 tn | 51,910.6 tons/mi² |
| Pennsylvania | 244,899,672 tn | 19.12 tn | 5,317.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 283,105 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.82 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 51,910.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
| Lốc xoáy | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/26/03 | 6:24 PM | 3.1 | 47.6 km | 2,910 m | New Jersey | usgs.gov |
| 11/14/97 | 3:44 AM | 3 | 95.8 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/16/94 | 1:49 AM | 4.6 | 79.1 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/16/94 | 12:42 AM | 4.2 | 76.5 km | 5,000 m | Pennsylvania | usgs.gov |
| 1/9/92 | 8:50 AM | 3.1 | 70 km | 7,900 m | New Jersey | usgs.gov |
| 10/23/90 | 1:34 AM | 3.2 | 80.7 km | 10,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 3/11/80 | 6:00 AM | 3.7 | 3.4 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/5/80 | 5:06 PM | 3.5 | 2.6 km | 5,000 m | Greater Philadelphia area, Pennsylvania | usgs.gov |
| 3/10/79 | 4:49 AM | 3.1 | 80.2 km | 3,000 m | New Jersey | usgs.gov |
| 1/30/79 | 4:30 PM | 3.5 | 75.2 km | 5,000 m | New Jersey | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

