Danh mục tại Trafalgar
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Trafalgar
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 31 | 26 years |
| Tôn giáo | 23 | 71 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 24 years |
| Bất Động Sản | 18 | 31 years |
| Sức khoẻ và y tế | 16 | — |
| Quản lí đoàn thể | 13 | 20 years |
| Ngành xây dựng khác | 12 | 23 years |
| Mua sắm | 11 | 28 years |
| Xây dựng cảnh quan | 9 | 25 years |
| Nhà Thầu Chính | 8 | 33 years |
| Atm của | 7 | — |
| Cửa hàng điện tử | 7 | 39 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 7 | — |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 7 | — |
| Tài chính khác | 7 | — |
| Các nha sĩ | 7 | — |
Thông tin về Trafalgar
| Khu vực | 2.7 mi² |
| Dân số | 1.180 |
| Dân số nam | 583 (49.4%) |
| Dân số nữ | 597 (50.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12.1% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +29.2% |
| Độ tuổi trung bình | 34.1 tuổi (Nam: 32.4, Nữ: 35.8) |
| Mã Vùng | 317, 812 |
| Các vùng lân cận | Trafalgar, Southeast |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 39.41616, -86.15082 |
| Mã Bưu Chính | 46181 |
Bản đồ Trafalgar
Bản đồ tương tác
Dân số Trafalgar
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.053 | 987 | 913 | 1.200 | 1.180 | 1.181 | 1.176 |
| Mật độ dân số | 393,1 / mi² | 368,5 / mi² | 340,9 / mi² | 448 / mi² | 440,5 / mi² | 440,9 / mi² | 439 / mi² |
Thay đổi dân số Trafalgar từ 2000 đến 2020
Tăng 29.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Trafalgar | +12.1% | +19.6% | +29.2% |
| Indiana | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Trafalgar
Tuổi trung vị: 34.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Trafalgar | 34.1 yrs | 35.8 yrs | 32.4 yrs |
| Indiana | 37 yrs | 38.2 yrs | 35.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Trafalgar
Mật độ dân số: 441 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Trafalgar | 1.180 | 2,679 sq mi | 441 / mi² |
| Indiana | 6,6 million | 36.419,6 sq mi | 183 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Trafalgar
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Trafalgar
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Trafalgar
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Trafalgar
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Trafalgar | 24,380 tn | 20.66 tn | 9,101.9 tons/mi² |
| Indiana | 127,126,226 tn | 19.13 tn | 3,490.6 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 24,380 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.66 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 9,101.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (10) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9/12/04 | 1:05 PM | 3.8 | 47 km | 2,400 m | 8km SSE of Morristown, Indiana | usgs.gov |
| 4/14/00 | 3:54 AM | 3.6 | 64.1 km | 5,000 m | 16km NE of Greencastle, Indiana | usgs.gov |
| 12/20/90 | 2:04 PM | 3.7 | 45.5 km | 5,000 m | 12km W of Monrovia, Indiana | usgs.gov |
| 7/28/84 | 11:39 PM | 4 | 82.2 km | 10,000 m | 6km SE of Middlebury, Indiana | usgs.gov |
| 9/27/09 | 9:45 AM | 5.1 | 99.7 km | — | Indiana | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

