Danh mục tại Edinburgh

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty sản xuất đồ nhựaCửa hàng bán gỗDịch vụ đúc phun nhựaGia công kim loạiNgười trồng trọtNuôi trồngXưởng máyCửa hàng áo thunCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng đồ bơiCửa hàng đồ daCửa hàng đồ lótCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoCửa hàng quần jeanHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồTrẻ em và quần áo trẻ emCăn cứ quân sựChính quyền thành phố / địa phươngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủVăn phòng chính quyền thành phốCửa hàng đồ dùng gia đìnhCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ở
Hiển thị 1-50 của 133

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Edinburgh

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Cửa hàng quần áo9040 years
Nhà hàng5835 years
Mua sắm5235 years
Tôn giáo3264 years
Sức khoẻ và y tế2724 years
Sửa chữa xe hơi2531 years
Xây dựng các tòa nhà2528 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại2132 years
Mua Sắm Khác2154 years
Không tiếp cận được1736 years
Tài chính khác16
Nghĩa trang và nhà xác16
Bất Động Sản1634 years
Quản lí công chúng1626 years
Trạm xăng1631 years
Cửa Hàng Bách Hóa1549 years
Atm của13

Thông tin về Edinburgh

Khu vực3.2 mi²
Dân số4.533
Dân số nam2.265 (50.0%)
Dân số nữ2.268 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+7.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+19.5%
Độ tuổi trung bình38 tuổi (Nam: 36.1, Nữ: 40)
Mã Vùng317, 812
Các vùng lân cậnEdinburgh, Keystone at The Crossing, Downtown Indianapolis, Leisure Village West-Pine Lake Park, Near Eastside
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.35422, -85.96666
Mã Bưu Chính46124

Bản đồ Edinburgh

Bản đồ tương tác

Dân số Edinburgh

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số4.2084.0243.7934.8754.5334.4984.487
Mật độ dân số1.301,3 / mi²1.244,4 / mi²1.173 / mi²1.507,6 / mi²1.401,8 / mi²1.391 / mi²1.387,6 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Edinburgh từ 2000 đến 2020

Tăng 19.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Edinburgh+7.7%+12.6%+19.5%
Indiana
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Edinburgh

Tuổi trung vị: 38 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Edinburgh38 yrs40 yrs36.1 yrs
Indiana37 yrs38.2 yrs35.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Edinburgh

Mật độ dân số: 1.402 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Edinburgh4.5333,234 sq mi1.402 / mi²
Indiana6,6 million36.419,6 sq mi183 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Edinburgh

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Edinburgh

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Edinburgh

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Edinburgh

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Edinburgh

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Edinburgh

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Edinburgh78,068 tn17.22 tn24,142.9 tons/mi²
Indiana127,126,226 tn19.13 tn3,490.6 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Edinburgh
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)78,068 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.22 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)24,142.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/12/041:05 PM3.838.2 km2,400 m8km SSE of Morristown, Indianausgs.gov
4/14/003:54 AM3.681 km5,000 m16km NE of Greencastle, Indianausgs.gov
12/20/902:04 PM3.762.8 km5,000 m12km W of Monrovia, Indianausgs.gov
7/28/8411:39 PM496.3 km10,000 m6km SE of Middlebury, Indianausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.