Thông tin về Three Way

Khu vực4.6 mi²
Dân số1.819
Dân số nam895 (49.2%)
Dân số nữ924 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+68.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+13.2%
Độ tuổi trung bình42.6 tuổi (Nam: 42.9, Nữ: 42.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.77590, -88.85950

Bản đồ Three Way

Bản đồ tương tác

Dân số Three Way

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.0811.4071.6071.7501.819
Mật độ dân số234,5 / mi²305,3 / mi²348,7 / mi²379,7 / mi²394,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Three Way từ 2000 đến 2015

Tăng 8.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Three Way+61.9%+24.4%+8.9%
Tennessee+59.6%+33%+16.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Three Way

Tuổi trung vị: 42.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Three Way42.6 yrs42.4 yrs42.9 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Three Way

Mật độ dân số: 395 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Three Way1.8194,609 sq mi395 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Three Way

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Three Way

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Three Way32,203 tn17.7 tn6,986.9 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Three Way
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)32,203 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)6,986.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/24/1910:56 AM3.6965.8 km14,160 m12km NNW of Dyersburg, Tennesseeusgs.gov
11/22/181:55 AM3.1296.3 km9,770 m9km NW of Tiptonville, Tennesseeusgs.gov
10/22/1811:06 AM3.2776.2 km6,520 m3km ENE of Ridgely, Tennesseeusgs.gov
1/16/184:57 PM3.6486 km9,420 m4km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
8/18/173:18 PM3.1899.4 km12,570 m9km ENE of Portageville, Missouriusgs.gov
7/31/172:16 AM3.0581.8 km4,810 m4km N of Ridgely, Tennesseeusgs.gov
11/24/161:57 AM3.386.1 km8,750 m5km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
9/9/161:45 PM3.4496.6 km10,260 m9km NW of Tiptonville, Tennesseeusgs.gov
7/5/164:51 AM386.3 km9,020 m6km SW of Caruthersville, Missouriusgs.gov
8/25/151:26 PM3.575.5 km12,700 m11km NNW of Covington, Tennesseeusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.