Danh mục tại Taneytown

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹSửa chữa xe hơiTrạm xăngMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp nội thất âm tườngNuôi trồngXưởng máyCửa hàng quần áoDịch vụ thưHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoDịch vụ sửa chữa máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpCông ty xây dựng nhà ở tùy chọnDịch vụ lắp đặt điệnDự án nhàKiến trúc sư cảnh quanLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu phá dỡNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu tiện ích chuyên dụngNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcDịch vụ nhiếp ảnhĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webThợ chụp ảnh chân dungCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàng
Hiển thị 1-50 của 111

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Taneytown

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà4823 years
Mua sắm3731 years
Sức khoẻ và y tế3629 years
Nhà hàng3136 years
Ngành xây dựng khác3124 years
Bất Động Sản2632 years
Sửa chữa xe hơi2339 years
Tôn giáo2386 years
Nhà Thầu Chính1934 years
Xây dựng cảnh quan1829 years
Mua Sắm Khác1733 years
Các nha sĩ1630 years
Không tiếp cận được1645 years
Quản lí đoàn thể14
Lắp đặt điện1426 years
Nghĩa trang và nhà xác13
Nhiếp ảnh1321 years

Thông tin về Taneytown

Khu vực3.1 mi²
Dân số6.956
Dân số nam3.298 (47.4%)
Dân số nữ3.658 (52.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+18.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.6%
Độ tuổi trung bình37.1 tuổi (Nam: 35.5, Nữ: 38.4)
Mã Vùng301, 410, 443
Các vùng lân cậnTaneytown, East Rockville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.65788, -77.17443
Mã Bưu Chính21787

Bản đồ Taneytown

Bản đồ tương tác

Dân số Taneytown

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.8605.7365.9146.8176.956
Mật độ dân số1.897,2 / mi²1.857 / mi²1.914,6 / mi²2.207 / mi²2.252 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Taneytown từ 2000 đến 2015

Tăng 15.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Taneytown+16.3%+18.8%+15.3%
Maryland+47.6%+25.8%+12.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Taneytown

Tuổi trung vị: 37.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Taneytown37.1 yrs38.4 yrs35.5 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Taneytown

Mật độ dân số: 2.252 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Taneytown6.9563,089 sq mi2.252 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Taneytown

Dân số ước tính từ 1300 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Taneytown

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Taneytown

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Taneytown

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Taneytown131,637 tn18.92 tn42,617.4 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Taneytown
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)131,637 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.92 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)42,617.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/13/1912:30 AM3.4489.4 km26,710 m19km SSW of Mifflintown, Pennsylvaniausgs.gov
1/17/167:12 PM3.0367.7 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.648.5 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov
6/3/1012:25 PM3.0550.6 km1,500 mPennsylvaniausgs.gov
12/27/085:04 AM3.3783.2 km3,610 mPennsylvaniausgs.gov
11/14/973:44 AM395.7 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/23/841:36 AM4.276 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM379.2 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM366.6 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
7/16/786:39 AM3.183.4 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.