Danh mục tại Thurmont

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoBán sỉ vật liệu xây dựngMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNuôi trồngCửa hàng quần áoTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà thờTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTư vấn viên máy tínhCải tạo, Phục hồi & Nâng cấpDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu thi công phần xây tườngNhà thầu xây dựng tòa nhàSơn và sơn nhà thầuThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcBảo tàngĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríMốc lịch sửNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang web
Hiển thị 1-50 của 120

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Thurmont

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Xây dựng các tòa nhà7025 years
Sức khoẻ và y tế4425 years
Nhà hàng3938 years
Ngành xây dựng khác3829 years
Tôn giáo3762 years
Mua sắm3435 years
Sửa chữa xe hơi3329 years
Bất Động Sản2828 years
Mua Sắm Khác2840 years
Công viên công cộng2759 years
Quản lí đoàn thể2021 years
Cửa hàng kim loạt1729 years
Xây dựng cảnh quan1726 years
Thể thao và giải trí17
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1641 years

Thông tin về Thurmont

Khu vực3.2 mi²
Dân số5.906
Dân số nam2.868 (48.6%)
Dân số nữ3.038 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+12.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.6%
Độ tuổi trung bình40.2 tuổi (Nam: 39, Nữ: 41.2)
Mã Vùng240, 301
Các vùng lân cậnThurmont, Whittier, Downtown Frederick
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ39.62371, -77.41082

Bản đồ Thurmont

Bản đồ tương tác

Dân số Thurmont

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số5.2625.1695.0236.4555.9065.8585.704
Mật độ dân số1.651,9 / mi²1.622,7 / mi²1.576,9 / mi²2.026,5 / mi²1.854,1 / mi²1.839 / mi²1.790,7 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Thurmont từ 2000 đến 2020

Tăng 17.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Thurmont+12.2%+14.3%+17.6%
Maryland
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Thurmont

Tuổi trung vị: 40.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Thurmont40.2 yrs41.2 yrs39 yrs
Maryland38.2 yrs39.6 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Thurmont

Mật độ dân số: 1.854 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Thurmont5.9063,185 sq mi1.854 / mi²
Maryland6 million12.405,9 sq mi483 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Thurmont

Dân số ước tính từ 800 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Thurmont

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Thurmont

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Thurmont

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Thurmont115,217 tn19.51 tn36,171.1 tons/mi²
Maryland98,007,598 tn16.37 tn7,900.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Thurmont
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)115,217 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người19.51 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)36,171.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/13/1912:30 AM3.4489 km26,710 m19km SSW of Mifflintown, Pennsylvaniausgs.gov
1/17/167:12 PM3.0349.3 km4,740 m3km NE of Ranson, West Virginiausgs.gov
7/16/109:04 AM3.640.3 km7,030 m1km NW of Germantown, Marylandusgs.gov
6/3/1012:25 PM3.0563.5 km1,500 mPennsylvaniausgs.gov
4/23/841:36 AM4.296.3 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/19/844:54 AM399.5 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
10/6/787:25 PM386.1 km5,000 mPennsylvaniausgs.gov
4/26/787:30 PM3.171.4 km15,000 mPotomac-Shenandoah regionusgs.gov
3/8/8911:40 PM3.984.7 kmPennsylvaniausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.