Danh mục tại Surfside

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngGiáo đường Do thái chính thốngHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoCông ty phần mềmNhà thầuNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNgười làm trò tiêu khiểnNhà nhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaCửa hàng bánh sandwichCửa hàng kemDịch vụ cung cấp thực phẩmHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng Địa Trung HảiNhà hàng gia đìnhNhà hàng KosherNhà hàng MỹNhà hàng Nhật BảnNhà hàng sushiNhà hàng Trung QuốcNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêCửa hàng sửa chữa giày dépDịch vụ sửa chữa điều hòaDịch vụ sửa chữa quần áoTrạm thuê xe đạpTrang Trí Nội ThấtAtm củaCông Ty Cho Vay Thế ChấpCông ty đầu tưCông ty mẹDịch vụ pháp lýLuật sưNgân hàngNgười cho vay thế chấp tài sảnNhà hoạch định tài chínhBác sĩ nội khoaCác nha sĩVăn phòng y tếY sĩ nhãn khoaHiệu làm tócSơn sửa móng tay và móng chânSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócBộ phận hậu cầnĐại lý tiếp thịDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnTư vấn viên quản trị doanh nghiệpChung cưCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnĐại lý bất động sảnKhu tổ hợp công quảnBán lẻ Trang sức, Đồng hồ và Kim loại quýCửa hàng bán buônCửa hàng quà tặngHiệu thuốcMua sắmNgười bán hoaNhà kim hoànCông viên công cộngSân chơiThể thao và giải tríCông ty vận tải đường bộĐại lý du lịchGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnKhách sạn và nhà nghỉTrạm sạc xe điện

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Surfside

Hiển thị 1-25 của 36

Thông tin về Surfside

Khu vực0.6 mi²
Dân số5.918
Dân số nam2.795 (47.2%)
Dân số nữ3.123 (52.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+155.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+18.4%
Độ tuổi trung bình46 tuổi (Nam: 44.7, Nữ: 47.3)
Các vùng lân cậnAltos Del Mar, Surfside, Normandy Beach, North Beach, North Shore
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ25.87843, -80.12560

Bản đồ Surfside

Bản đồ tương tác

Dân số Surfside

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.3203.8884.9985.7385.918
Mật độ dân số3.845,6 / mi²6.444,7 / mi²8.284,7 / mi²9.511,3 / mi²9.809,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Surfside từ 2000 đến 2015

Tăng 14.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Surfside+147.3%+47.6%+14.8%
Florida+95.6%+51.7%+26.2%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Surfside

Tuổi trung vị: 46 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Surfside46 yrs47.3 yrs44.7 yrs
Florida41.8 yrs43.2 yrs40.4 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Surfside

Mật độ dân số: 9.810 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Surfside5.9180,603 sq mi9.810 / mi²
Florida20,3 million65.757,1 sq mi308 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Surfside

Dân số ước tính từ 1910 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Surfside

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Surfside

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Surfside

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Surfside

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Surfside

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Surfside133,123 tn22.49 tn220,663 tons/mi²
Florida302,482,610 tn14.93 tn4,600 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Surfside
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)133,123 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người22.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)220,663 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
CycloneMedium (7)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.