Danh mục tại Sundance
Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôTrạm xăngChăn nuôi và trồng trọtNhà thờTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền bangCửa hàng kim loạtKỹ sưNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu máy xúcXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcĐơn vị cung cấp giải tríNhà hàngAtm củaBảo hiểm ô tôCông ty bảo hiểmLuật sưNghĩa trangPhép vật lý liệuHiệu làm tócThẩm mỹ việnDịch vụ cho công nghiệpDịch vụ doanh nghiệp tới doanh nghiệpDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông ty kinh doanh bất động sảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán buônMua Sắm KhácTrại gia súcCông viên công cộngKhu vực cắm trạiCông ty vận tải đường bộGiao nhận vận tảiKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ ven đườngVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sundance
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Quản lí công chúng | 24 | 39 years |
| Nhà hàng | 18 | 21 years |
| Sức khoẻ và y tế | 18 | — |
| Luật sư hợp pháp | 14 | 33 years |
| Sửa chữa xe hơi | 14 | 31 years |
| Tôn giáo | 13 | 68 years |
| Mua sắm | 11 | 37 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 22 years |
| Bất Động Sản | 11 | 31 years |
| Giáo dục | 11 | — |
| Trạm xăng | 10 | 27 years |
| Chỗ ở khác | 10 | 28 years |
| Thẩm mỹ viện | 9 | — |
| Dịch vụ tài chính | 9 | 65 years |
| Cửa hàng kim loạt | 9 | 23 years |
| Địa điểm cắm trại. | 8 | — |
| Nghĩa trang và nhà xác | 8 | — |
| Nuôi trồng | 7 | — |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 6 | — |
| Trang Trại và Trại Chăn Nuôi | 6 | — |
| Công viên công cộng | 6 | — |
| Nhà Thầu Chính | 6 | — |
Thông tin về Sundance
| Khu vực | 3.0 mi² |
| Dân số | 996 |
| Dân số nam | 487 (48.9%) |
| Dân số nữ | 509 (51.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +86.2% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.1% |
| Độ tuổi trung bình | 46.9 tuổi (Nam: 45.1, Nữ: 48.9) |
| Mã Vùng | 307 |
| Các vùng lân cận | Sundance, Brook Park Estates |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.40637, -104.37578 |
| Mã Bưu Chính | 82729 |
Bản đồ Sundance
Bản đồ tương tác
Dân số Sundance
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 535 | 795 | 921 | 1.197 | 996 | 1.039 | 1.090 |
| Mật độ dân số | 177,4 / mi² | 263,6 / mi² | 305,3 / mi² | 396,8 / mi² | 330,2 / mi² | 344,4 / mi² | 361,4 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Sundance từ 2000 đến 2020
Tăng 8.1% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sundance | +86.2% | +25.3% | +8.1% |
| Wyoming | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Sundance
Tuổi trung vị: 46.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sundance | 46.9 yrs | 48.9 yrs | 45.1 yrs |
| Wyoming | 36.9 yrs | 37.7 yrs | 36.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Sundance
Mật độ dân số: 330 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sundance | 996 | 3,016 sq mi | 330 / mi² |
| Wyoming | 597.768 | 97.812,6 sq mi | 6,1 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sundance
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sundance
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Sundance
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sundance | 20,295 tn | 20.38 tn | 6,728.2 tons/mi² |
| Wyoming | 11,259,070 tn | 18.84 tn | 115.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sundance
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 20,295 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 20.38 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 6,728.2 tons/mi² |
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/3/19 | 9:30 PM | 3.7 | 79.7 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 3/11/19 | 6:03 PM | 3.4 | 89.2 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 3/11/19 | 4:52 PM | 3.5 | 47.7 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 1/18/19 | 6:11 PM | 3.3 | 83.9 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 1/13/19 | 7:25 PM | 3 | 98.9 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 12/28/18 | 9:00 PM | 3 | 85.9 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 11/25/18 | 8:39 PM | 3.3 | 99.3 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 11/13/18 | 10:11 PM | 3.2 | 86.4 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 11/1/18 | 8:00 PM | 3.6 | 94.2 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 10/11/18 | 4:33 PM | 3 | 82.3 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


