Danh mục tại Spearfish
Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuKính XeSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm xăngChăn nuôi và trồng trọtDịch vụ sửa chữa máy mócMáy in lướiNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp nhiên liệuNhà cung cấp thiết bị làm mềm nướcXưởng máyCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng nhỏCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCửa hàng điện thoại di độngĐài phát thanhNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngCác tổ chức thành viên khácChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyCơ sở tôn giáoCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ người lớn & Gia đìnhDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcNhà tế bầnNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Lutheran
Hiển thị 1-50 của 327
…
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Spearfish
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 307 | 30 years |
| Bất Động Sản | 122 | 25 years |
| Nhà hàng | 104 | 31 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 94 | 26 years |
| Mua sắm | 81 | 31 years |
| Sửa chữa xe hơi | 70 | 31 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 68 | 28 years |
| Quản lí đoàn thể | 68 | 19 years |
| Dịch vụ tài chính | 64 | 30 years |
| Tài chính khác | 60 | 47 years |
| Ngành xây dựng khác | 55 | 27 years |
| Luật sư hợp pháp | 46 | 31 years |
| Tôn giáo | 44 | 53 years |
| Công việc xã hội | 43 | 26 years |
| Nhân viên kế toán | 39 | 29 years |
Thông tin về Spearfish
| Khu vực | 16.7 mi² |
| Dân số | 11.341 |
| Dân số nam | 5.349 (47.2%) |
| Dân số nữ | 5.992 (52.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +44.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +18.7% |
| Độ tuổi trung bình | 34.3 tuổi (Nam: 31.9, Nữ: 37.1) |
| Mã Vùng | 605 |
| Các vùng lân cận | Spearfish, Lower Valley |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.49082, -103.85937 |
| Mã Bưu Chính | 57783, 57799 |
Bản đồ Spearfish
Bản đồ tương tác
Dân số Spearfish
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.857 | 8.369 | 9.555 | 10.936 | 11.341 |
| Mật độ dân số | 471,9 / mi² | 502,6 / mi² | 573,9 / mi² | 656,8 / mi² | 681,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Spearfish từ 2000 đến 2015
Tăng 14.5% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Spearfish | +39.2% | +30.7% | +14.5% |
| Nam Dakota | +35.2% | +21.7% | +11.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Spearfish
Tuổi trung vị: 34.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Spearfish | 34.3 yrs | 37.1 yrs | 31.9 yrs |
| Nam Dakota | 37.2 yrs | 38.4 yrs | 35.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Spearfish
Mật độ dân số: 681 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Spearfish | 11.341 | 16,65 sq mi | 681 / mi² |
| Nam Dakota | 842.917 | 77.115,8 sq mi | 10,9 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Spearfish
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Spearfish
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Spearfish
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Spearfish | 200,187 tn | 17.65 tn | 12,022.8 tons/mi² |
| Nam Dakota | 15,943,605 tn | 18.91 tn | 206.7 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Spearfish
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 200,187 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.65 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 12,022.8 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/11/19 | 4:52 PM | 3.5 | 85.3 km | 0 m | Wyoming | usgs.gov |
| 12/12/13 | 9:43 AM | 3.5 | 86.4 km | 4,930 m | 21km S of Colonial Pine Hills, South Dakota | usgs.gov |
| 9/25/09 | 3:11 PM | 4.2 | 65 km | 4,500 m | eastern Montana | usgs.gov |
| 2/6/96 | 4:08 PM | 3.7 | 57.6 km | 5,000 m | South Dakota | usgs.gov |
| 6/26/66 | 11:59 AM | 3.1 | 40.6 km | 2,000 m | South Dakota | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


