Danh mục tại Suffern

Cửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉMáy in công nghiệpNhà cung cấp cửaNhà cung cấp hệ thống an ninhNhững chỗ bán sĩ khácCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngDịch vụ thưDịch vụ thu gom rácDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnGiáo đường Do TháiGiáo đường Do thái chính thốngHiệp hội hoặc Tổ chứcNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấnNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhPhòng cháy chữa cháy và cứu hộTòa án của pháp luậtTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm chăm sóc ban ngàyTrung tâm cộng đồngTrung tâm tái chếVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng chính quyền thành phốBán lẻ máy tính & Thiết bị CNTTCông ty phần mềmCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ máy tínhDịch vụ sửa chữa máy tínhHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn phần mềmTư vấn viên máy tínhCửa hàng bán dụng cụ nhà hàngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ nhà bếp
Hiển thị 1-50 của 308

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Suffern

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế81029 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật21231 years
Luật sư hợp pháp18232 years
Bất Động Sản12326 years
Quản lí đoàn thể12326 years
Nhà hàng11625 years
Các nha sĩ11134 years
Xây dựng các tòa nhà8229 years
Mua sắm8131 years
Tài chính khác6758 years
Y tá66
Nhân viên kế toán5729 years

Thông tin về Suffern

Khu vực2.1 mi²
Dân số11.309
Dân số nam5.509 (48.7%)
Dân số nữ5.800 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+16.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+16.8%
Độ tuổi trung bình41.3 tuổi (Nam: 38.9, Nữ: 43.5)
Mã Vùng845, 914, 917
Các vùng lân cậnDowntown, Tallman, Suffern, Manhattan, Brooklyn
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ41.11482, -74.14959
Mã Bưu Chính10901

Bản đồ Suffern

Bản đồ tương tác

Dân số Suffern

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số9.7509.4089.67910.79211.309
Mật độ dân số4.591,3 / mi²4.430,3 / mi²4.557,9 / mi²5.082 / mi²5.325,5 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Suffern từ 2000 đến 2015

Tăng 11.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Suffern+10.7%+14.7%+11.5%
Tiểu bang New York+15.2%+7.1%+1.6%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Suffern

Tuổi trung vị: 41.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Suffern41.3 yrs43.5 yrs38.9 yrs
Tiểu bang New York38.1 yrs39.6 yrs36.6 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Suffern

Mật độ dân số: 5.326 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Suffern11.3092,124 sq mi5.326 / mi²
Tiểu bang New York19,4 million54.555 sq mi355 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Suffern

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Suffern

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Suffern

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Suffern

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Suffern

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Suffern189,056 tn16.72 tn89,027.9 tons/mi²
Tiểu bang New York334,299,374 tn17.25 tn6,127.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Suffern
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)189,056 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.72 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)89,027.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtThấp (2)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/26/036:24 PM3.198.4 km2,910 mNew Jerseyusgs.gov
1/9/928:50 AM3.185 km7,900 mNew Jerseyusgs.gov
10/28/918:58 PM348.3 km10,000 mNew Yorkusgs.gov
10/19/8510:07 AM3.630.8 km6,000 mNew Yorkusgs.gov
2/26/837:59 PM363.8 km7,000 mNew Yorkusgs.gov
3/10/794:49 AM3.153 km3,000 mNew Jerseyusgs.gov
1/30/794:30 PM3.588.7 km5,000 mNew Jerseyusgs.gov
4/13/763:39 PM3.136.4 km0 mGreater New York area, New Jerseyusgs.gov
6/7/747:45 PM3.353.6 km2,000 mNew Yorkusgs.gov
3/23/577:02 PM3.879.2 km10,000 mNew Jerseyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.