Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Spring Valley, Nevada
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Xe buýt và xe lửa | 40 |
| Sức khoẻ và y tế | 15 |
| Tiệm cắt tóc | 12 |
| Bất Động Sản | 12 |
| Nhà hàng | 12 |
| Rửa Xe và Thông tin về Xe | 8 |
| Không tiếp cận được | 7 |
| Trị liệu cột sống | 6 |
| Bán sỉ máy móc | 6 |
| Mua sắm | 5 |
Thông tin về Spring Valley, Nevada
| Khu vực | 33.2 mi² |
| Dân số | 243.732 |
| Dân số nam | 121.206 (49.7%) |
| Dân số nữ | 122.526 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +280.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +93.8% |
| Độ tuổi trung bình | 37.5 tuổi (Nam: 37.1, Nữ: 38) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $46.935 (2022) |
| Các vùng lân cận | South Las Vegas, Chinatown |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.10803, -115.24500 |
| Mã Bưu Chính | 89103, 89113, 89118, 89140, 89146, More |
Bản đồ Spring Valley, Nevada
Bản đồ tương tác
Dân số Spring Valley, Nevada
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 64.073 | 98.987 | 125.793 | 209.266 | 243.732 | 253.420 | 260.757 |
| Mật độ dân số | 1.931 / mi² | 2.983,3 / mi² | 3.791,2 / mi² | 6.306,9 / mi² | 7.345,6 / mi² | 7.637,6 / mi² | 7.858,7 / mi² |
Thay đổi dân số Spring Valley, Nevada từ 2000 đến 2020
Tăng 93.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Spring Valley, Nevada | +280.4% | +146.2% | +93.8% |
| Nevada | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Spring Valley, Nevada
Tuổi trung vị: 37.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Spring Valley, Nevada | 37.5 yrs | 38 yrs | 37.1 yrs |
| Nevada | 36.3 yrs | 36.9 yrs | 35.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Spring Valley, Nevada
Mật độ dân số: 7.346 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Spring Valley, Nevada | 243.732 | 33,18 sq mi | 7.346 / mi² |
| Nevada | 3,1 million | 110.572 sq mi | 28,2 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Spring Valley, Nevada
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Spring Valley, Nevada
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Spring Valley, Nevada
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Spring Valley, Nevada
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $41.497 | $43.342 | $44.154 | $46.637 | $40.595 | $41.581 | $43.089 | $46.935 |
| Tổng GDP | $2,3 T | $3,3 T | $4,6 T | $5,8 T | $6 T | $7,4 T | $8,7 T | $9,6 T |
Phát thải CO2 của Spring Valley, Nevada
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Spring Valley, Nevada | 4,589,434 tn | 18.83 tn | 138,316.6 tons/mi² |
| Nevada | 55,621,450 tn | 17.84 tn | 503 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 4,589,434 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 138,316.6 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/5/18 | 3:17 PM | 4.5 | 53.4 km | 8,600 m | 15km WNW of Sandy Valley, Nevada | usgs.gov |
| 10/30/14 | 5:38 AM | 3.01 | 76.1 km | 728 m | 18km E of Shoshone, CA | usgs.gov |
| 10/5/14 | 10:11 AM | 3.6 | 24.5 km | 10,700 m | 15km SSW of Enterprise, Nevada | usgs.gov |
| 8/12/14 | 8:58 PM | 3.16 | 75.7 km | 5,470 m | 18km E of Shoshone, CA | usgs.gov |
| 9/25/12 | 4:03 PM | 3.6 | 53.3 km | 13,300 m | Nevada | usgs.gov |
| 8/4/10 | 6:57 PM | 3.6 | 47.4 km | 2,800 m | Nevada | usgs.gov |
| 10/9/09 | 10:13 PM | 3.3 | 62.3 km | 12,000 m | Arizona | usgs.gov |
| 12/4/08 | 2:04 AM | 3 | 37.9 km | 6,000 m | Nevada | usgs.gov |
| 10/26/08 | 7:47 PM | 3.8 | 63.8 km | 10,800 m | 37km NE of Boulder City, Nevada | usgs.gov |
| 10/26/08 | 3:53 PM | 3.7 | 65.3 km | 9,700 m | 33km SSW of Old Overton (historical), Nevada | usgs.gov |
Spring Valley, Nevada
Spring Valley, Nevada là một cộng đồng dân cư thuộc quận lỵ quận thuộc tiểu bang Nevada, Hoa Kỳ. Cộng đồng này được đặt tên theo. Nó có diện tích là km² trong đó diện tích mặt nước là km². Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, cộng đồng..
Trang Wikipedia về Spring Valley, Nevada
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


