Danh mục tại Sisters

Phụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNuôi trồngBán lẻ vảiCửa hàng quần áoGiặt ủiPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCác tổ chức thành viên khácNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhPhá dỡ và chuẩn bị mặt bằngSơn và sơn nhà thầuTủ Phòng Bếp và Tủ Phòng Tắm và Tu SửaXây dựngXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởGiáo dụcGiáo dục khácNghệ sĩ và nhạc sĩNhiếp ảnhPhòng trưng bày nghệ thuậtThiết kế đặc biệtBánh PizzaCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtĐồ cổKem Dưỡng DaKhungLàm Sạch Thảm và Thảm Trải SànSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaTrang Trí Nội ThấtVật nuôi chải chuốt và lên máy bayXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệuCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩChâm cứuPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThuốc Thay ThếTrị liệu cột sốngY sĩ nhãn khoaDịch vụ cá nhânMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmBất Động Sản Thương MạiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà sách và quầy bán báoQuà tặng, thẻ, vật tư bênTrang Trại và Trại Chăn NuôiCông viên công cộngĐịa điểm cắm trại.Đồ Thể ThaoThể thao và giải tríChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchKhách sạn và nhà nghỉKho bãi và lưu trữNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngTự lưu trữVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sisters

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Mua sắm13827 years4.5
Nhà hàng6028 years4.3
Sức khoẻ và y tế5929 years4.4
Nhà Thầu Chính5327 years4.5
Bất Động Sản4226 years4.3
Xây dựng các tòa nhà3327 years4.6
Ngành xây dựng khác2727 years4.9
Mua Sắm Khác2442 years4.7
Cửa hàng quần áo2324 years4.8
Phòng trưng bày nghệ thuật2127 years4.9
Các nha sĩ2124 years4.7
Chỗ ở khác2133 years4.5
Quản lí đoàn thể1922 years4.2
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật1922 years4
Thể thao và giải trí1925 years4.7
Tôn giáo1828 years4.8
Sửa chữa xe hơi1725 years4
Quà tặng, thẻ, vật tư bên1741 years4.8
Địa điểm cắm trại.1747 years4.3
Nhà thờ1734 years4.8
Quản lí công chúng1648 years4.1
Thẩm mỹ viện1524 years3.9
Khách sạn và nhà nghỉ1535 years4.5
Công Ty Tín Dụng1421 years3.3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa1427 years4.5
Quán cà phê1426 years4.6
Nhà hàng Mỹ1422 years4.2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị1436 years4
Atm của1450 years3.8
Cửa hàng kim loạt1329 years4.8
Công viên công cộng134.5
Tất cả thức ăn và đồ uống1340 years4.2
Giáo dục1232 years4.2
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật1233 years5
Ngân hàng1125 years3.8
Thiết kế đặc biệt1122 years
Nhiếp ảnh1116 years5
Dịch vụ tài chính1133 years3
Quán bar, quán rượu và quán rượu1023 years4.2
Xây dựng cảnh quan1021 years4.8
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm1029 years4.7
Các tổ chức thành viên khác1023 years4.6
Cửa hàng bán đồ cũ1029 years4.7
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ929 years4.3
Dịch vụ cá nhân925 years4.7
Tiệm cắt tóc926 years4.2
Sơn và sơn nhà thầu928 years4.8
Quần áo của phụ nữ927 years5
Trạm xăng926 years3.6
Tài chính khác925 years3.8
Hiển thị 1-25 của 50

Thông tin về Sisters

Khu vực1.7 mi²
Dân số2.118
Dân số nam1.011 (47.7%)
Dân số nữ1.107 (52.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+23.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+58.1%
Độ tuổi trung bình42.3 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 44.7)
Mã Vùng541
Các vùng lân cậnSisters, River West, Old Bend, Boyd Acres, Blue River
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ44.29095, -121.54921
Mã Bưu Chính97759

Bản đồ Sisters

Bản đồ tương tác

Dân số Sisters

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.7161.4741.3402.1152.118
Mật độ dân số1.015,9 / mi²872,6 / mi²793,3 / mi²1.252,1 / mi²1.253,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Sisters từ 2000 đến 2015

Tăng 57.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Sisters+23.3%+43.5%+57.8%
Oregon+65%+34.6%+16.8%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Sisters

Tuổi trung vị: 42.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Sisters42.3 yrs44.7 yrs39.3 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Sisters

Mật độ dân số: 1.254 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Sisters2.1181,689 sq mi1.254 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Sisters

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Sisters

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sisters

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Sisters

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Sisters

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Sisters56,517 tn26.68 tn33,457.8 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sisters
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)56,517 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người26.68 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)33,457.8 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
DroughtMedium (5)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/23/087:20 PM3.142.4 km977 mOregonusgs.gov
7/5/075:59 PM341.4 km701 mOregonusgs.gov
3/22/077:22 PM349 km-1,440 mOregonusgs.gov
3/15/078:08 PM343.5 km794 mOregonusgs.gov
2/28/0311:22 PM3.165 km6,153 mOregonusgs.gov
8/21/029:46 PM352 km-1,537 mOregonusgs.gov
7/25/027:40 PM361.6 km5,548 mOregonusgs.gov
5/10/9910:22 PM351.3 km-1,320 mOregonusgs.gov
4/1/988:27 PM3.152 km-1,679 mOregonusgs.gov
5/6/9611:56 PM343.4 km174 mOregonusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.