Danh mục tại Bend, Oregon
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bend, Oregon
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 2,513 | 26 years |
| Bất Động Sản | 1,357 | 23 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 1,110 | 24 years |
| Quản lí đoàn thể | 927 | 21 years |
| Nhà hàng | 779 | 25 years |
| Mua sắm | 645 | 26 years |
| Luật sư hợp pháp | 635 | 24 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 567 | 28 years |
| Ngành xây dựng khác | 516 | 26 years |
| Công việc xã hội | 443 | 22 years |
| Mua Sắm Khác | 412 | 26 years |
| Nhân viên kế toán | 392 | 26 years |
| Sửa chữa xe hơi | 391 | 26 years |
| Nhà Thầu Chính | 391 | 22 years |
| Dịch vụ tài chính | 371 | 28 years |
| Cửa hàng điện tử | 365 | 23 years |
Thông tin về Bend, Oregon
| Khu vực | 33.4 mi² |
| Dân số | 91.395 |
| Dân số nam | 44.847 (49.1%) |
| Dân số nữ | 46.548 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +24.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +62.9% |
| Độ tuổi trung bình | 36.4 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 37.6) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $48.608 (2022) |
| Mã Vùng | 541 |
| Các vùng lân cận | River West, Orchard District, Mountain View, Larkspur, Southern Crossing |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.05817, -121.31531 |
| Mã Bưu Chính | 97701, 97702, 97703, 97708, 97709 |
Bản đồ Bend, Oregon
Bản đồ tương tác
Dân số Bend, Oregon
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 73.681 | 61.662 | 56.096 | 88.327 | 91.395 | 96.748 | 102.397 |
| Mật độ dân số | 2.207,8 / mi² | 1.847,6 / mi² | 1.680,8 / mi² | 2.646,6 / mi² | 2.738,5 / mi² | 2.898,9 / mi² | 3.068,2 / mi² |
Thay đổi dân số Bend, Oregon từ 2000 đến 2020
Tăng 62.9% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Bend, Oregon | +24% | +48.2% | +62.9% |
| Oregon | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Bend, Oregon
Tuổi trung vị: 36.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Bend, Oregon | 36.4 yrs | 37.6 yrs | 35.2 yrs |
| Oregon | 38.4 yrs | 39.6 yrs | 37.3 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Bend, Oregon
Mật độ dân số: 2.739 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Bend, Oregon | 91.395 | 33,37 sq mi | 2.739 / mi² |
| Oregon | 4 million | 98.378,8 sq mi | 40,8 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Bend, Oregon
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Bend, Oregon
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bend, Oregon
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bend, Oregon
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Bend, Oregon
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bend, Oregon
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $32.656 | $33.771 | $34.433 | $38.402 | $32.651 | $38.909 | $45.936 | $48.608 |
| Tổng GDP | $160,3 Tr | $187,7 Tr | $213,5 Tr | $277,6 Tr | $277,7 Tr | $365,1 Tr | $462,9 Tr | $501,1 Tr |
Phát thải CO2 của Bend, Oregon
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Bend, Oregon | 1,519,894 tn | 16.63 tn | 45,541.7 tons/mi² |
| Oregon | 70,678,562 tn | 17.59 tn | 718.4 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,519,894 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 45,541.7 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Hạn hán | Trung bình (5) |
| Động đất | Thấp (2.1) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/23/08 | 7:20 PM | 3.1 | 41.7 km | 977 m | Oregon | usgs.gov |
| 7/5/07 | 5:59 PM | 3 | 40.3 km | 701 m | Oregon | usgs.gov |
| 3/22/07 | 7:22 PM | 3 | 66.2 km | -1,440 m | Oregon | usgs.gov |
| 3/15/07 | 8:08 PM | 3 | 44.9 km | 794 m | Oregon | usgs.gov |
| 2/28/03 | 11:22 PM | 3.1 | 34.7 km | 6,153 m | Oregon | usgs.gov |
| 8/21/02 | 9:46 PM | 3 | 67.7 km | -1,537 m | Oregon | usgs.gov |
| 7/25/02 | 7:40 PM | 3 | 31.6 km | 5,548 m | Oregon | usgs.gov |
| 5/10/99 | 10:22 PM | 3 | 67.3 km | -1,320 m | Oregon | usgs.gov |
| 4/1/98 | 8:27 PM | 3.1 | 33.3 km | -1,679 m | Oregon | usgs.gov |
| 5/6/96 | 11:56 PM | 3 | 37.5 km | 174 m | Oregon | usgs.gov |
Bend, Oregon
Bend là một thành phố trong Quận Deschutes, tiểu bang Oregon, Hoa Kỳ. Nó là thành phố chính của Khu thống kê đô thị Bend, Oregon. Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, dân số là 52.029 nhưng theo ước tính trong năm 2006 thì đã tăng đến trên 75.290. nằm ở ..
Trang Wikipedia về Bend, Oregon
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


