Danh mục tại Bend, Oregon

Bãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng thiết bị giảm chấn ô tôCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe cũĐại lý xe giải trí & Xe tiện íchĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ điều hòa ô tôDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế động cơDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa bộ tản nhiệt ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ sửa chữa động cơ nhỏDịch vụ sửa chữa kính ô tôDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiKính XeMáy BayNhà bán sỉ phụ kiện ô tôNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà cung cấp phụ tùng xe tải
Hiển thị 1-50 của 1360

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Bend, Oregon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế2,51326 years
Bất Động Sản1,35723 years
Xây dựng các tòa nhà1,11024 years
Quản lí đoàn thể92721 years
Nhà hàng77925 years
Mua sắm64526 years
Luật sư hợp pháp63524 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật56728 years
Ngành xây dựng khác51626 years
Công việc xã hội44322 years
Mua Sắm Khác41226 years
Nhân viên kế toán39226 years
Sửa chữa xe hơi39126 years
Nhà Thầu Chính39122 years
Dịch vụ tài chính37128 years
Cửa hàng điện tử36523 years

Thông tin về Bend, Oregon

Khu vực33.4 mi²
Dân số91.395
Dân số nam44.847 (49.1%)
Dân số nữ46.548 (50.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+62.9%
Độ tuổi trung bình36.4 tuổi (Nam: 35.2, Nữ: 37.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$48.608 (2022)
Mã Vùng541
Các vùng lân cậnRiver West, Orchard District, Mountain View, Larkspur, Southern Crossing
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ44.05817, -121.31531
Mã Bưu Chính9770197702977039770897709

Bản đồ Bend, Oregon

Bản đồ tương tác

Dân số Bend, Oregon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số73.68161.66256.09688.32791.39596.748102.397
Mật độ dân số2.207,8 / mi²1.847,6 / mi²1.680,8 / mi²2.646,6 / mi²2.738,5 / mi²2.898,9 / mi²3.068,2 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Bend, Oregon từ 2000 đến 2020

Tăng 62.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Bend, Oregon+24%+48.2%+62.9%
Oregon
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Bend, Oregon

Tuổi trung vị: 36.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Bend, Oregon36.4 yrs37.6 yrs35.2 yrs
Oregon38.4 yrs39.6 yrs37.3 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Bend, Oregon

Mật độ dân số: 2.739 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Bend, Oregon91.39533,37 sq mi2.739 / mi²
Oregon4 million98.378,8 sq mi40,8 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Bend, Oregon

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Bend, Oregon

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Bend, Oregon

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Bend, Oregon

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Bend, Oregon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bend, Oregon

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$32.656$33.771$34.433$38.402$32.651$38.909$45.936$48.608
Tổng GDP$160,3 Tr$187,7 Tr$213,5 Tr$277,6 Tr$277,7 Tr$365,1 Tr$462,9 Tr$501,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Bend, Oregon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Bend, Oregon1,519,894 tn16.63 tn45,541.7 tons/mi²
Oregon70,678,562 tn17.59 tn718.4 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Bend, Oregon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,519,894 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.63 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)45,541.7 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (5)
Động đấtThấp (2.1)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/23/087:20 PM3.141.7 km977 mOregonusgs.gov
7/5/075:59 PM340.3 km701 mOregonusgs.gov
3/22/077:22 PM366.2 km-1,440 mOregonusgs.gov
3/15/078:08 PM344.9 km794 mOregonusgs.gov
2/28/0311:22 PM3.134.7 km6,153 mOregonusgs.gov
8/21/029:46 PM367.7 km-1,537 mOregonusgs.gov
7/25/027:40 PM331.6 km5,548 mOregonusgs.gov
5/10/9910:22 PM367.3 km-1,320 mOregonusgs.gov
4/1/988:27 PM3.133.3 km-1,679 mOregonusgs.gov
5/6/9611:56 PM337.5 km174 mOregonusgs.gov

Bend, Oregon

Bend là một thành phố trong Quận Deschutes, tiểu bang Oregon, Hoa Kỳ. Nó là thành phố chính của Khu thống kê đô thị Bend, Oregon. Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, dân số là 52.029 nhưng theo ước tính trong năm 2006 thì đã tăng đến trên 75.290. nằm ở ..

Trang Wikipedia về Bend, Oregon
Hình ảnh về Bend, Oregon

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.