Thông tin về Silerton

Khu vực0.6 mi²
Dân số103
Dân số nam51 (49.8%)
Dân số nữ52 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+51.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-4.6%
Độ tuổi trung bình43 tuổi (Nam: 39.8, Nữ: 44.6)
Mã Vùng731
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.34036, -88.80617
Mã Bưu Chính38377

Bản đồ Silerton

Bản đồ tương tác

Dân số Silerton

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số6897108102103
Mật độ dân số112,7 / mi²160,8 / mi²179 / mi²169,1 / mi²170,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Silerton từ 2000 đến 2015

Giảm 5.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Silerton+50%+5.2%-5.6%
Tennessee+59.6%+33%+16.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Silerton

Tuổi trung vị: 43 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Silerton43 yrs44.6 yrs39.8 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Silerton

Mật độ dân số: 171 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Silerton1030,603 sq mi171 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Silerton

Dân số ước tính từ 900 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Silerton

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Silerton1,720 tn16.7 tn2,851.5 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Silerton
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,720 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.7 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)2,851.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/25/151:26 PM3.587.2 km12,700 m11km NNW of Covington, Tennesseeusgs.gov
11/6/096:12 AM3.499 km9,320 m6km NNW of Dyersburg, Tennesseeusgs.gov
11/6/9412:50 PM3.171.3 km10,800 m11km WSW of Trenton, Tennesseeusgs.gov
8/29/907:34 PM3.490.6 km14,500 m9km WSW of Central, Tennesseeusgs.gov
11/8/815:11 PM397.6 km13,600 m5km N of Dyersburg, Tennesseeusgs.gov
8/7/8111:53 AM483.7 km22,800 m11km SE of Newbern, Tennesseeusgs.gov
3/12/7412:30 PM3.296 km5,000 mTennesseeusgs.gov
7/23/626:05 AM3.3994.7 km8,000 mTennesseeusgs.gov
3/29/559:02 AM3.996.4 kmTennesseeusgs.gov
10/16/182:15 AM4.581.4 kmTennesseeusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.