Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Selmer

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bình
Sức khoẻ và y tế11937 years4.1
Mua sắm10936 years4
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật4250 years4.1
Quản lí công chúng4140 years3.8
Tôn giáo2955 years4.6
Nhà thờ2954 years4.5
Nhà hàng2429 years3.9
Giáo dục2334 years3.5
Công việc xã hội2342 years4
Sửa chữa xe hơi2235 years4
Công Ty Tín Dụng2136 years4.2
Tài chính khác1937 years3.8
Dịch vụ tài chính1841 years4.6
Bất Động Sản1629 years3.8
Phụ Tùng Xe1542 years4.5
Luật sư hợp pháp1528 years4.1
Ô tô1533 years4
Mua Sắm Khác1548 years3.9
Thẩm mỹ viện1436 years4.6
Nhà Thầu Chính1425 years4.7
Tiệm cắt tóc1335 years4.5
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc1236 years3.9
Atm của1250 years3.7
Đại lý xe cũ1129 years4.3
Nhân viên kế toán1140 years4
Giáo dục trung học1129 years3.4
Ngân hàng1155 years3.7
Các nha sĩ1136 years4.8
Xây dựng các tòa nhà1126 years
Bán sỉ máy móc1040 years4.5
Trạm xăng1038 years3.6
Cửa hàng kim loạt1035 years4.3
Quà tặng, thẻ, vật tư bên928 years3.9
Pháp lí và tài chính957 years4.5
Cơ quan chính phủ925 years
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật819 years
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị821 years3.9
Ngành xây dựng khác824 years4.6
Cửa hàng tiện lợi73.6
Cửa hàng điện tử73.9
Cửa hàng bán đồ cũ725 years4.3
Cửa hàng quần áo724 years4.9
Hiển thị 1-25 của 42

Thông tin về Selmer

Khu vực9.9 mi²
Dân số4.621
Dân số nam2.155 (46.6%)
Dân số nữ2.466 (53.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+72.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.0%
Độ tuổi trung bình43.3 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 46.1)
Mã Vùng731
Các vùng lân cậnSelmer
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ35.17008, -88.59227
Mã Bưu Chính38375

Bản đồ Selmer

Bản đồ tương tác

Dân số Selmer

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2.6753.4034.1644.4634.621
Mật độ dân số269,7 / mi²343,1 / mi²419,8 / mi²450 / mi²465,9 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Selmer từ 2000 đến 2015

Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Selmer+66.8%+31.1%+7.2%
Tennessee+59.6%+33%+16.4%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Selmer

Tuổi trung vị: 43.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Selmer43.3 yrs46.1 yrs39.7 yrs
Tennessee38.1 yrs39.3 yrs36.8 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Selmer

Mật độ dân số: 466 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Selmer4.6219,92 sq mi466 / mi²
Tennessee6,7 million42.144,3 sq mi158 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Selmer

Dân số ước tính từ 1810 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Selmer

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Selmer

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Selmer82,378 tn17.83 tn8,305.9 tons/mi²
Tennessee123,831,692 tn18.6 tn2,938.3 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Selmer
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)82,378 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.83 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)8,305.9 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeLow (2)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/10/085:52 PM3.193.6 km0 m14km WSW of Saltillo, Mississippiusgs.gov
11/6/9412:50 PM3.196.3 km10,800 m11km WSW of Trenton, Tennesseeusgs.gov
8/20/8912:03 AM3.499 km10,000 mAlabamausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.