Danh mục tại Selmer
Đại lý xe cũĐại Lý Xe MớiPhụ Tùng XeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtNhà Hưu TríNhà thờQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTòa án của pháp luậtTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácTrường tiểu học và tiểu họcNhiếp ảnhThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhQuán cà phêTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtĐồ cổSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungPhép vật lý liệuPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtY táSpa ngàyThẩm mỹ việnTiệm cắt tócBất Động Sản Thương MạiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaQuà tặng, thẻ, vật tư bênKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Selmer
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 119 | 37 years | 4.1 |
| Mua sắm | 109 | 36 years | 4 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 42 | 50 years | 4.1 |
| Quản lí công chúng | 41 | 40 years | 3.8 |
| Tôn giáo | 29 | 55 years | 4.6 |
| Nhà thờ | 29 | 54 years | 4.5 |
| Nhà hàng | 24 | 29 years | 3.9 |
| Giáo dục | 23 | 34 years | 3.5 |
| Công việc xã hội | 23 | 42 years | 4 |
| Sửa chữa xe hơi | 22 | 35 years | 4 |
| Công Ty Tín Dụng | 21 | 36 years | 4.2 |
| Tài chính khác | 19 | 37 years | 3.8 |
| Dịch vụ tài chính | 18 | 41 years | 4.6 |
| Bất Động Sản | 16 | 29 years | 3.8 |
| Phụ Tùng Xe | 15 | 42 years | 4.5 |
| Luật sư hợp pháp | 15 | 28 years | 4.1 |
| Ô tô | 15 | 33 years | 4 |
| Mua Sắm Khác | 15 | 48 years | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 14 | 36 years | 4.6 |
| Nhà Thầu Chính | 14 | 25 years | 4.7 |
| Tiệm cắt tóc | 13 | 35 years | 4.5 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 12 | 36 years | 3.9 |
| Atm của | 12 | 50 years | 3.7 |
| Đại lý xe cũ | 11 | 29 years | 4.3 |
| Nhân viên kế toán | 11 | 40 years | 4 |
Hiển thị 1-25 của 42
Thông tin về Selmer
| Khu vực | 9.9 mi² |
| Dân số | 4.621 |
| Dân số nam | 2.155 (46.6%) |
| Dân số nữ | 2.466 (53.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +72.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.0% |
| Độ tuổi trung bình | 43.3 tuổi (Nam: 39.7, Nữ: 46.1) |
| Mã Vùng | 731 |
| Các vùng lân cận | Selmer |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 35.17008, -88.59227 |
| Mã Bưu Chính | 38375 |
Bản đồ Selmer
Bản đồ tương tác
Dân số Selmer
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.675 | 3.403 | 4.164 | 4.463 | 4.621 |
| Mật độ dân số | 269,7 / mi² | 343,1 / mi² | 419,8 / mi² | 450 / mi² | 465,9 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Selmer từ 2000 đến 2015
Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Selmer | +66.8% | +31.1% | +7.2% |
| Tennessee | +59.6% | +33% | +16.4% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Selmer
Tuổi trung vị: 43.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Selmer | 43.3 yrs | 46.1 yrs | 39.7 yrs |
| Tennessee | 38.1 yrs | 39.3 yrs | 36.8 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Selmer
Mật độ dân số: 466 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Selmer | 4.621 | 9,92 sq mi | 466 / mi² |
| Tennessee | 6,7 million | 42.144,3 sq mi | 158 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Selmer
Dân số ước tính từ 1810 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Selmer
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Selmer
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Selmer | 82,378 tn | 17.83 tn | 8,305.9 tons/mi² |
| Tennessee | 123,831,692 tn | 18.6 tn | 2,938.3 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Selmer
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 82,378 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 17.83 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 8,305.9 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


