Danh mục tại Siesta Key
Cửa hàng nhỏCửa hàng quần áoĐiểm thu hút khách du lịchBánh PizzaBar thể thaoCửa hàng kemNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán Cà PhêCanoe and Kayak Rental ServiceDịch vụ cho thuê thuyềnMassageSpa massageDịch vụ tiếp thị trên InternetTrung tâm thương mạiCăn hộ nghỉ mátCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty quản lý bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnĐại lý bất động sảnĐại lý cho thuê nhà chung cưKhu tổ hợp công quảnCửa hàng quà tặngCông viên công cộngĐại lý xe golfDịch vụ thuê thuyền câu cáGiải trí dưới nướcBiệt thựChỗ nghỉCho thuê nhà tranhChỗ trọ trong nhàĐại lý cho thuê nhà nghỉĐại lý du lịch bằng thuyềnKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngNhà nghỉ dưỡngTrạm xe buýt
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Siesta Key
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Bất Động Sản | 233 | 28 years |
| Chỗ ở khác | 72 | 24 years |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 45 | — |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 33 | — |
| Nhà hàng | 23 | 19 years |
| Thể thao và giải trí | 13 | — |
| Căn hộ | 12 | — |
| Mua sắm | 12 | — |
| Công viên công cộng | 9 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 9 | — |
Thông tin về Siesta Key
| Khu vực | 3.5 mi² |
| Dân số | 7.343 |
| Dân số nam | 3.576 (48.7%) |
| Dân số nữ | 3.767 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +102.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +29.3% |
| Độ tuổi trung bình | 61.1 tuổi (Nam: 60.6, Nữ: 61.5) |
| Các vùng lân cận | Sarasota by the Sea |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 27.25866, -82.53315 |
| Mã Bưu Chính | 34242 |
Bản đồ Siesta Key
Bản đồ tương tác
Dân số Siesta Key
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.620 | 4.455 | 5.677 | 7.020 | 7.343 |
| Mật độ dân số | 1.041,8 / mi² | 1.282 / mi² | 1.633,7 / mi² | 2.020,2 / mi² | 2.113,1 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Siesta Key từ 2000 đến 2015
Tăng 23.7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Siesta Key | +93.9% | +57.6% | +23.7% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Siesta Key
Tuổi trung vị: 61.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Siesta Key | 61.1 yrs | 61.5 yrs | 60.6 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Siesta Key
Mật độ dân số: 2.113 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Siesta Key | 7.343 | 3,475 sq mi | 2.113 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Siesta Key
Dân số ước tính từ 1900 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Siesta Key
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Siesta Key | 233,068 tn | 31.74 tn | 67,071.4 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Siesta Key
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 233,068 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 31.74 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 67,071.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
| Cyclone | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


