Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sekiu
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Chỗ ở khác | 10 | 29 years |
| Thể thao và giải trí | 6 | — |
Bản đồ Sekiu
Bản đồ tương tác
Dân số Sekiu
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 15 | 17 | 21 | 25 | 52 | 52 | 53 |
| Mật độ dân số | 124,3 / mi² | 140,9 / mi² | 174 / mi² | 207,2 / mi² | 431 / mi² | 431 / mi² | 439,3 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Sekiu từ 2000 đến 2020
Tăng 147.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sekiu | +246.7% | +205.9% | +147.6% |
| Washington (tiểu bang) | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Sekiu
Mật độ dân số: 431 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sekiu | 52 | 0,121 sq mi | 431 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Sekiu
Dân số ước tính từ 1770 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sekiu
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Sekiu
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sekiu | 862 tn | 16.57 tn | 7,142.1 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Sekiu
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 862 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 16.57 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 7,142.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/19/18 | 11:09 AM | 4.07 | 84.1 km | 39,320 m | 33km NE of Quinault Census Designated Place, Washington | usgs.gov |
| 9/9/18 | 12:55 PM | 3.26 | 93.7 km | 23,090 m | 22km NNE of Sequim, Washington | usgs.gov |
| 2/4/18 | 6:57 AM | 3.09 | 96.5 km | 12,690 m | 13km NW of Friday Harbor, Washington | usgs.gov |
| 1/30/17 | 11:03 AM | 3.09 | 98.9 km | 14,590 m | 9km NNW of Friday Harbor, Washington | usgs.gov |
| 1/22/17 | 8:05 PM | 3.58 | 99.5 km | 42,150 m | 25km ENE of Quinault Census Designated Place, Washington | usgs.gov |
| 12/30/15 | 7:39 AM | 4.79 | 82.4 km | 52,420 m | 17km NNE of Victoria, Canada | usgs.gov |
| 1/10/15 | 4:59 PM | 3.04 | 60.9 km | 23,057 m | 30km WSW of Forks, Washington | usgs.gov |
| 6/16/14 | 8:40 PM | 3.01 | 81.3 km | 23,851 m | 11km NE of Victoria, Canada | usgs.gov |
| 3/22/13 | 7:32 PM | 3.23 | 99.9 km | 40,802 m | 29km WNW of Seabeck, Washington | usgs.gov |
| 12/27/12 | 6:36 AM | 3.96 | 89 km | 54,491 m | San Juan Islands region, Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

