Danh mục tại Sequim
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Sequim
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 383 | 27 years |
| Bất Động Sản | 201 | 29 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 200 | 28 years |
| Nhà hàng | 150 | 26 years |
| Mua sắm | 137 | 26 years |
| Quản lí đoàn thể | 128 | 22 years |
| Các nha sĩ | 91 | 25 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 90 | 27 years |
| Ngành xây dựng khác | 80 | 28 years |
| Thẩm mỹ viện | 68 | 21 years |
| Tài chính khác | 67 | 67 years |
| Nhà Thầu Chính | 66 | 24 years |
| Sửa chữa xe hơi | 65 | 25 years |
| Luật sư hợp pháp | 64 | 28 years |
| Công việc xã hội | 62 | 26 years |
| Mua Sắm Khác | 61 | 30 years |
| Tiệm cắt tóc | 60 | 29 years |
Thông tin về Sequim
| Khu vực | 6.3 mi² |
| Dân số | 6.983 |
| Dân số nam | 3.127 (44.8%) |
| Dân số nữ | 3.856 (55.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +73.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.8% |
| Độ tuổi trung bình | 56.4 tuổi (Nam: 49.4, Nữ: 60.5) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $155.615 (2022) |
| Mã Vùng | 360 |
| Các vùng lân cận | Sequim, Sunland, Mains Farm, Diamond Point, Highland Hills |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Thái Bình Dương |
| Vĩ độ & Kinh độ | 48.07954, -123.10184 |
| Mã Bưu Chính | 98382 |
Bản đồ Sequim
Bản đồ tương tác
Dân số Sequim
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.037 | 4.773 | 5.978 | 6.921 | 6.983 | 7.078 | 7.099 |
| Mật độ dân số | 643,4 / mi² | 760,7 / mi² | 952,8 / mi² | 1.103,1 / mi² | 1.113 / mi² | 1.128,1 / mi² | 1.131,5 / mi² |
Thay đổi dân số Sequim từ 2000 đến 2020
Tăng 16.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Sequim | +73% | +46.3% | +16.8% |
| Washington (tiểu bang) | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Sequim
Tuổi trung vị: 56.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Sequim | 56.4 yrs | 60.5 yrs | 49.4 yrs |
| Washington (tiểu bang) | 37.9 yrs | 38.9 yrs | 36.9 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Sequim
Mật độ dân số: 1.113 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Sequim | 6.983 | 6,27 sq mi | 1.113 / mi² |
| Washington (tiểu bang) | 7,1 million | 71.298,1 sq mi | 99,7 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Sequim
Dân số ước tính từ 1890 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Sequim
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Sequim
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Sequim
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Sequim
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $51.192 | $69.244 | $80.503 | $93.851 | $93.375 | $104.496 | $105.239 | $155.615 |
| Tổng GDP | $206,1 Tr | $314,5 Tr | $378,8 Tr | $459,5 Tr | $491,7 Tr | $584 Tr | $638,7 Tr | $949,2 Tr |
Phát thải CO2 của Sequim
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Sequim | 125,813 tn | 18.02 tn | 20,052.5 tons/mi² |
| Washington (tiểu bang) | 122,068,941 tn | 17.17 tn | 1,712.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 125,813 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.02 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 20,052.5 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/19/18 | 11:09 AM | 4.07 | 54.1 km | 39,320 m | 33km NE of Quinault Census Designated Place, Washington | usgs.gov |
| 9/9/18 | 12:55 PM | 3.26 | 22.2 km | 23,090 m | 22km NNE of Sequim, Washington | usgs.gov |
| 2/4/18 | 6:57 AM | 3.09 | 61.5 km | 12,690 m | 13km NW of Friday Harbor, Washington | usgs.gov |
| 10/2/17 | 5:30 AM | 3.25 | 26.4 km | 54,220 m | 16km WSW of Port Ludlow, Washington | usgs.gov |
| 6/16/17 | 3:55 AM | 3.69 | 31.1 km | 56,450 m | 17km WSW of Port Ludlow, Washington | usgs.gov |
| 4/20/17 | 5:07 AM | 3.01 | 27.8 km | 23,260 m | 7km N of Port Townsend, Washington | usgs.gov |
| 2/23/17 | 4:59 AM | 4.09 | 66.8 km | 15,440 m | 15km WNW of Belfair, Washington | usgs.gov |
| 1/30/17 | 11:03 AM | 3.09 | 59.2 km | 14,590 m | 9km NNW of Friday Harbor, Washington | usgs.gov |
| 4/5/16 | 6:06 PM | 3.45 | 40.5 km | 52,160 m | 13km WNW of Ault Field, Washington | usgs.gov |
| 2/20/16 | 5:27 PM | 3.42 | 63.1 km | 23,970 m | 10km SW of Erlands Point-Kitsap Lake, Washington | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


