Danh mục tại Seffner
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Seffner
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 168 | 30 years | 4 |
| Nhà hàng | 61 | 33 years | 3.9 |
| Nhà Thầu Chính | 53 | 33 years | 3.7 |
| Tôn giáo | 48 | 42 years | 4.7 |
| Nhà thờ | 46 | 44 years | 4.7 |
| Giáo dục | 46 | 36 years | 3.6 |
| Sức khoẻ và y tế | 46 | 27 years | 4.4 |
| Công Ty Tín Dụng | 38 | 40 years | 4.2 |
| Ngành xây dựng khác | 35 | 35 years | 4.5 |
| Sửa chữa xe hơi | 34 | 30 years | 4.1 |
| Xây dựng cảnh quan | 28 | 22 years | 4.7 |
| Mua Sắm Khác | 27 | 42 years | 3.6 |
| Tiệm cắt tóc | 26 | 29 years | 4.1 |
| Xây dựng các tòa nhà | 26 | 29 years | 4.5 |
| Thẩm mỹ viện | 23 | 31 years | 4.2 |
| Cửa hàng tiện lợi | 23 | 52 years | 3.7 |
| Tài chính khác | 23 | 54 years | 4.3 |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 22 | 25 years | 4.4 |
| Atm của | 22 | 93 years | 3.6 |
| Phụ Tùng Xe | 22 | 35 years | 4.4 |
| Dịch vụ tài chính | 22 | 46 years | 4 |
| Nhà hàng Mỹ | 20 | 30 years | 4.1 |
| Bất Động Sản | 20 | 26 years | 3.4 |
| Trạm xăng | 19 | 45 years | 3.7 |
| Quản lí đoàn thể | 18 | 28 years | 4.4 |
Thông tin về Seffner
| Khu vực | 3.8 mi² |
| Dân số | 8.716 |
| Dân số nam | 4.280 (49.1%) |
| Dân số nữ | 4.436 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +172.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +40.7% |
| Độ tuổi trung bình | 37.3 tuổi (Nam: 36.4, Nữ: 38.3) |
| Mã Vùng | 813 |
| Các vùng lân cận | Seffner Community Alliance, Greater Thonotosassa, Eliza Varnes, Hickory Hill, Seffner |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 27.98363, -82.27565 |
| Mã Bưu Chính | 33583, 33584 |
Bản đồ Seffner
Bản đồ tương tác
Dân số Seffner
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.204 | 4.961 | 6.195 | 8.328 | 8.716 |
| Mật độ dân số | 851,1 / mi² | 1.317,8 / mi² | 1.645,6 / mi² | 2.212,2 / mi² | 2.315,3 / mi² |
Thay đổi dân số Seffner từ 2000 đến 2015
Tăng 34.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Seffner | +159.9% | +67.9% | +34.4% |
| Florida | +95.6% | +51.7% | +26.2% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Tuổi trung vị của Seffner
Tuổi trung vị: 37.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Seffner | 37.3 yrs | 38.3 yrs | 36.4 yrs |
| Florida | 41.8 yrs | 43.2 yrs | 40.4 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Seffner
Mật độ dân số: 2.315 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Seffner | 8.716 | 3,764 sq mi | 2.315 / mi² |
| Florida | 20,3 million | 65.757,1 sq mi | 308 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Seffner
Dân số ước tính từ 1910 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Seffner
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Seffner
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Seffner
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Seffner
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Seffner | 134,671 tn | 15.45 tn | 35,774 tons/mi² |
| Florida | 302,482,610 tn | 14.93 tn | 4,600 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 134,671 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.45 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 35,774 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


