Danh mục tại Scottsbluff

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại lý xe FordĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ cân bánhDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơChăn nuôi động vậtChăn nuôi và trồng trọtCửa hàng bán gỗCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư ngành hànMáy in công nghiệpNgười trồng trọtNhà cung cấp bê tông trộn sẵnNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nông cụNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà cung cấp thiết bị xây dựngNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng bán đồ thêu
Hiển thị 1-50 của 347

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Scottsbluff

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế51429 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật15334 years
Nhà hàng14134 years
Mua sắm11834 years
Luật sư hợp pháp11538 years
Dịch vụ tài chính10441 years
Bất Động Sản10330 years
Sửa chữa xe hơi9532 years
Xây dựng các tòa nhà8135 years
Tài chính khác8048 years
Công việc xã hội8029 years
Tôn giáo7554 years
Ô tô6432 years
Thẩm mỹ viện6129 years
Quản lí công chúng6142 years
Các nha sĩ5727 years
Nhân viên kế toán5533 years
Quản lí đoàn thể5332 years

Thông tin về Scottsbluff

Khu vực6.3 mi²
Dân số14.517
Dân số nam6.914 (47.6%)
Dân số nữ7.603 (52.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+39.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.3%
Độ tuổi trung bình35.9 tuổi (Nam: 34.2, Nữ: 38.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$49.325 (2022)
Mã Vùng308
Các vùng lân cậnScottsbluff
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ41.86663, -103.66717
Mã Bưu Chính6936169363

Bản đồ Scottsbluff

Bản đồ tương tác

Dân số Scottsbluff

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số10.40212.69114.71514.51014.51714.73015.059
Mật độ dân số1.651,6 / mi²2.015 / mi²2.336,3 / mi²2.303,8 / mi²2.304,9 / mi²2.338,7 / mi²2.391 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Scottsbluff từ 2000 đến 2020

Giảm 1.3% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Scottsbluff+39.6%+14.4%-1.3%
Nebraska
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Scottsbluff

Tuổi trung vị: 35.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Scottsbluff35.9 yrs38.1 yrs34.2 yrs
Nebraska36.3 yrs37.5 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Scottsbluff

Mật độ dân số: 2.305 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Scottsbluff14.5176,3 sq mi2.305 / mi²
Nebraska1,9 million77.347,4 sq mi24,2 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Scottsbluff

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Scottsbluff

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Scottsbluff

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$22.971$21.052$29.517$34.908$36.792$51.653$45.957$49.325
Tổng GDP$168,4 Tr$160,3 Tr$228,1 Tr$269,3 Tr$285,8 Tr$406,5 Tr$365,5 Tr$394,8 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Scottsbluff

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Scottsbluff258,888 tn17.83 tn41,104.4 tons/mi²
Nebraska38,508,418 tn20.54 tn497.9 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Scottsbluff
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)258,888 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.83 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)41,104.4 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.