Danh mục tại Salmon

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoMáy in công nghiệpNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp thiết bị y tếNhà cung cấp vật liệu xây dựngNuôi trồngCửa hàng quần áoCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetDịch vụ tư vấn & Hỗ trợHiệp hội hoặc Tổ chứcTổ chức dịch vụ xã hộiTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán đồ điện tửDịch vụ sửa chữa máy tínhCải tạo nhàCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNhà máy bê tôngNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu máy xúcNhà thầu sửa chữa nhà cửaNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThanh tra đất đaiThợ điệnXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường THCSĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩ
Hiển thị 1-50 của 116

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Salmon

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế10926 years
Bất Động Sản5038 years
Xây dựng các tòa nhà4632 years
Mua sắm4636 years
Nhà hàng4129 years
Quản lí công chúng3947 years
Sửa chữa xe hơi2931 years
Giáo dục2646 years
Các nha sĩ2623 years
Tôn giáo2651 years
Công việc xã hội2525 years
Địa điểm cắm trại.2343 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2331 years
Chỗ ở khác2231 years
Thẩm mỹ viện2026 years
Tài chính khác2061 years
Trạm xăng1945 years
Cửa hàng điện tử1942 years
Nhà Thầu Chính1830 years
Đồ Thể Thao1830 years

Thông tin về Salmon

Khu vực2.4 mi²
Dân số3.065
Dân số nam1.530 (49.9%)
Dân số nữ1.535 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+129.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+3.2%
Độ tuổi trung bình45.3 tuổi (Nam: 43.9, Nữ: 46.4)
Mã Vùng208
Các vùng lân cậnSalmon
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền núi
Vĩ độ & Kinh độ45.17575, -113.89590
Mã Bưu Chính83467

Bản đồ Salmon

Bản đồ tương tác

Dân số Salmon

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.3382.0852.9713.0103.0653.3073.601
Mật độ dân số549 / mi²855,5 / mi²1.219 / mi²1.235 / mi²1.257,6 / mi²1.356,8 / mi²1.477,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Salmon từ 2000 đến 2020

Tăng 3.2% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Salmon+129.1%+47%+3.2%
Idaho
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Salmon

Tuổi trung vị: 45.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Salmon45.3 yrs46.4 yrs43.9 yrs
Idaho34.9 yrs35.7 yrs34.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Salmon

Mật độ dân số: 1.258 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Salmon3.0652,437 sq mi1.258 / mi²
Idaho1,7 million83.568,7 sq mi20,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Salmon

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Salmon

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Salmon

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Salmon55,135 tn17.99 tn22,621.5 tons/mi²
Idaho30,791,276 tn17.94 tn368.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Salmon
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)55,135 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.99 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)22,621.5 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/9/194:02 PM3.259.6 km5,000 m19km NNE of Challis, Idahousgs.gov
2/23/192:23 PM3.243.2 km10,000 m43km WSW of Salmon, Idahousgs.gov
2/28/161:29 AM3.664.6 km7,350 m15km NE of Challis, Idahousgs.gov
2/26/167:39 AM3.364.6 km6,330 m14km NNE of Challis, Idahousgs.gov
4/14/148:24 PM3.265.9 km5,000 m21km NNW of Challis, Idahousgs.gov
4/12/141:06 PM3.567.6 km5,000 m17km NNW of Challis, Idahousgs.gov
3/30/1411:27 AM3.168 km5,000 m14km NNW of Challis, Idahousgs.gov
3/25/145:24 PM3.262.6 km5,000 m21km NNW of Challis, Idahousgs.gov
3/25/144:55 PM3.766.6 km5,000 m17km NNW of Challis, Idahousgs.gov
3/24/147:18 PM3.367 km5,000 m17km NNW of Challis, Idahousgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.