Danh mục tại Challis
Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpTrạm xăngNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà thờTổ chức tôn giáoVăn phòng chính phủVăn phòng chính phủ cấp hạtNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu thi công nội thấtNhà thầu xây dựng tòa nhàThợ điệnXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởĐiểm thu hút khách du lịchĐơn vị cung cấp giải tríCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngDịch vụ cho thuê xe moócAtm củaPhòng khám y tếTrợ lý bác sĩVăn phòng y tếHiệu làm tócThẩm mỹ việnCông ty tư vấn quản lýDịch vụ tư vấn & Cố vấnCông viên rvCửa Hàng Bách HóaMua Sắm KhácTrại gia súcKhu vực cắm trạiKhu vực đi bộKhu vực săn bắnĐại lý du lịchKhách sạn và nhà nghỉNhà nghỉ ven đườngSân bayTự lưu trữ
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Challis
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Địa điểm cắm trại. | 35 | 56 years |
| Quản lí công chúng | 27 | 52 years |
| Mua sắm | 17 | 31 years |
| Chỗ ở khác | 15 | 32 years |
| Tôn giáo | 15 | 32 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 11 | 31 years |
| Ngành xây dựng khác | 11 | 36 years |
| Sửa chữa xe hơi | 10 | 38 years |
| Bất Động Sản | 10 | 58 years |
| Nhà hàng | 10 | — |
| Quản lí đoàn thể | 9 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 9 | — |
| Thẩm mỹ viện | 9 | — |
| Sân bay | 8 | — |
| Các tổ chức thành viên khác | 7 | — |
| Nhân viên kế toán | 7 | 38 years |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 | — |
| Cửa hàng điện tử | 7 | — |
| Thể thao và giải trí | 7 | — |
| Trạm xăng | 7 | — |
| Công viên công cộng | 7 | — |
Thông tin về Challis
| Khu vực | 1.8 mi² |
| Dân số | 918 |
| Dân số nam | 509 (55.4%) |
| Dân số nữ | 409 (44.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +108.6% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -3.2% |
| Độ tuổi trung bình | 43.9 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 46.7) |
| Mã Vùng | 208 |
| Các vùng lân cận | Challis |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền núi |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.50464, -114.23173 |
| Mã Bưu Chính | 83226 |
Bản đồ Challis
Bản đồ tương tác
Dân số Challis
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 440 | 620 | 948 | 976 | 918 | 987 | 1.075 |
| Mật độ dân số | 239,9 / mi² | 338,1 / mi² | 516,9 / mi² | 532,2 / mi² | 500,5 / mi² | 538,2 / mi² | 586,2 / mi² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Challis từ 2000 đến 2020
Giảm 3.2% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Challis | +108.6% | +48.1% | -3.2% |
| Idaho | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Challis
Tuổi trung vị: 43.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Challis | 43.9 yrs | 46.7 yrs | 41.1 yrs |
| Idaho | 34.9 yrs | 35.7 yrs | 34.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Challis
Mật độ dân số: 501 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Challis | 918 | 1,834 sq mi | 501 / mi² |
| Idaho | 1,7 million | 83.568,7 sq mi | 20,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Challis
Dân số ước tính từ 1880 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Challis
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Challis
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Challis | 19,369 tn | 21.1 tn | 10,561.4 tons/mi² |
| Idaho | 30,791,276 tn | 17.94 tn | 368.5 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Challis
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 19,369 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 21.1 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,561.4 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/12/19 | 10:43 AM | 3.4 | 9.2 km | 5,000 m | 9km NNW of Challis, Idaho | usgs.gov |
| 12/11/15 | 1:51 AM | 3.5 | 5.6 km | 6,760 m | 5km NW of Challis, Idaho | usgs.gov |
| 12/10/15 | 9:54 PM | 3.3 | 7.4 km | 6,330 m | 7km NNW of Challis, Idaho | usgs.gov |
| 10/22/15 | 9:52 PM | 3 | 8.3 km | 6,570 m | 8km ESE of Challis, Idaho | usgs.gov |
| 3/4/15 | 10:23 AM | 3 | 9.2 km | 14,300 m | 9km SE of Challis, Idaho | usgs.gov |
| 1/15/15 | 8:51 PM | 3.2 | 9.6 km | 12,000 m | 9km SE of Challis, Idaho | usgs.gov |
| 1/4/15 | 1:21 PM | 3.7 | 5.5 km | 6,120 m | 5km ESE of Challis, Idaho | usgs.gov |
| 1/4/15 | 10:47 AM | 3.8 | 6.8 km | 11,500 m | 6km SE of Challis, Idaho | usgs.gov |
| 1/4/15 | 7:34 AM | 3.8 | 5.2 km | 10,500 m | 5km ESE of Challis, Idaho | usgs.gov |
| 1/4/15 | 6:35 AM | 3.6 | 9.3 km | 10,900 m | 9km SE of Challis, Idaho | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


