Danh mục tại Salida

Cho Thuê XeCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũSửa chữa xe hơiTrạm xăngNhà cung cấp thiết bị xây dựngCơ sở trợ giúp sinh sốngNhân viên xã hộiNhà thờNhà tư vấn các vấn đề gia đìnhTổ chức phi lợi nhuậnTrung tâm chăm sóc ban ngàyDịch vụ lắp đặt điệnNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà Thầu Mái NhàNhà thầu máy điều hòa không khíNhà thầu thi công bể bơiNhà thầu thi công tấm látNhà thiết kế nhà bếpSơn và sơn nhà thầuXây dựng các tòa nhàXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcTrường đại họcĐại lý thiết kếĐơn vị cung cấp giải tríNhà nhiếp ảnhNhà thiết kế đồ họaNhà thiết kế trang webNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhBơi làm sạch hồ bơi và bảo trìĐại lý cho thuê thiết bịExterminators và kiểm soát dịch hạiAtm củaCông ty bảo hiểmCông Ty Cho Vay Thế ChấpDịch vụ chuyển tiềnNgười cho vay thế chấp tài sảnCác nha sĩDịch vụ sức khỏe tâm thầnNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýNhân viên trị liệu bằng liệu pháp phản hồi sinh họcNha sĩ nhi khoaNhà tâm lý họcNhà tư vấn hôn nhân
Hiển thị 1-50 của 79

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Salida

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Nhà hàng5233 years
Bất Động Sản5020 years
Xây dựng các tòa nhà3933 years
Mua sắm3820 years
Các nha sĩ37
Sức khoẻ và y tế2926 years
Ngành xây dựng khác2920 years
Sửa chữa xe hơi2523 years
Quản lí đoàn thể2021 years
Dịch vụ tài chính19
Cửa hàng điện tử1621 years
Dịch vụ dọn rửa toàn diện1622 years
Tôn giáo1447 years
Bán sỉ máy móc1327 years
Tài chính khác13

Thông tin về Salida

Khu vực5.7 mi²
Dân số15.274
Dân số nam7.693 (50.4%)
Dân số nữ7.581 (49.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+40.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.5%
Độ tuổi trung bình31.4 tuổi (Nam: 30.7, Nữ: 32.1)
Mã Vùng209
Các vùng lân cậnSalida, Vella Estates South, Sun Ridge West, Parkhaven Place, Vintner Estates
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.70576, -121.08494
Mã Bưu Chính95368

Bản đồ Salida

Bản đồ tương tác

Dân số Salida

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số10.86311.21711.98214.57515.274
Mật độ dân số1.907,5 / mi²1.969,6 / mi²2.103,9 / mi²2.559,3 / mi²2.682 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Salida từ 2000 đến 2015

Tăng 21.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Salida+34.2%+29.9%+21.6%
California+51.8%+28.5%+13.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Salida

Tuổi trung vị: 31.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Salida31.4 yrs32.1 yrs30.7 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Salida

Mật độ dân số: 2.682 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Salida15.2745,7 sq mi2.682 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Salida

Dân số ước tính từ 1870 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Salida

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Salida

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Salida

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Salida

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Salida215,294 tn14.1 tn37,804 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Salida
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)215,294 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người14.1 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)37,804 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
10/15/1011:04 AM3.1333 km14,552 mNorthern Californiausgs.gov
10/5/101:28 PM3.0750.8 km7,390 mNorthern Californiausgs.gov
7/24/0912:35 PM3.1544.5 km5,262 mNorthern Californiausgs.gov
2/25/075:02 PM3.544.4 km6,282 mNorthern Californiausgs.gov
1/25/063:29 PM3.650 km5,149 mNorthern Californiausgs.gov
1/15/0610:42 AM3.651.9 km2,313 mNorthern Californiausgs.gov
2/5/056:43 PM4.1848.9 km7,195 mNorthern Californiausgs.gov
9/30/034:06 AM3.0441.8 km-290 mNorthern Californiausgs.gov
9/29/027:41 AM3.4250 km4,312 mNorthern Californiausgs.gov
6/24/019:34 PM3.0267.4 km3,062 mCentral Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.