Danh mục tại Ceres

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiNhà cung cấp phụ tùng xe tảiSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThợ cơ khíTrạm kiểm tra khí thảiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa xe moócĐại lí bán sỉNgười trồng trọtNhà cung cấp cửa garaNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị an toànNhà sản xuất kim loạiNuôi trồngThợ hànTrang trại bò sữaXưởng máyCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoDịch vụ làm sạch vải thảmHiệu giặt tự độngHiệu GiàyTiệm giặt khôTrang Sức và Đồng HồCông ty dịch vụ di độngCông ty truyền hình cápCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ InternetNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBãi thải xe ô tôCác tổ chức thành viên khácCông ty lọc nướcCơ quan đăng ký biển số xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 278

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ceres

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Bất Động Sản12826 years
Nhà hàng11726 years
Sửa chữa xe hơi10721 years
Mua sắm10627 years
Xây dựng các tòa nhà10331 years
Sức khoẻ và y tế10127 years
Mua Sắm Khác7836 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại7226 years
Ngành xây dựng khác5730 years
Quản lí đoàn thể5622 years
Tài chính khác5567 years
Xe buýt và xe lửa5421 years
Dịch vụ tài chính5229 years
Giáo dục4927 years
Công việc xã hội4826 years
Tiệm cắt tóc4826 years
Cửa hàng điện tử4525 years
Tôn giáo4245 years

Thông tin về Ceres

Khu vực7.9 mi²
Dân số47.577
Dân số nam23.504 (49.4%)
Dân số nữ24.073 (50.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+35.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+23.1%
Độ tuổi trung bình29.4 tuổi (Nam: 28.3, Nữ: 30.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$101.262 (2022)
Mã Vùng209, 415, 559
Các vùng lân cậnCeres, Keyes, Morrow Village, Mayfield, Vaul Dale Acres
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Thái Bình Dương
Vĩ độ & Kinh độ37.59493, -120.95771
Mã Bưu Chính95307

Bản đồ Ceres

Bản đồ tương tác

Dân số Ceres

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số35.03036.19138.66247.02847.57749.35151.433
Mật độ dân số4.425,7 / mi²4.572,4 / mi²4.884,6 / mi²5.941,6 / mi²6.010,9 / mi²6.235,1 / mi²6.498,1 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ceres từ 2000 đến 2020

Tăng 23.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ceres+35.8%+31.5%+23.1%
California
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ceres

Tuổi trung vị: 29.4 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ceres29.4 yrs30.4 yrs28.3 yrs
California35.3 yrs36.5 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ceres

Mật độ dân số: 6.011 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ceres47.5777,92 sq mi6.011 / mi²
California38,8 million163.694,5 sq mi237 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ceres

Dân số ước tính từ 1880 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ceres

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ceres

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ceres

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ceres

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$40.140$50.232$64.018$75.655$75.242$99.988$96.019$101.262
Tổng GDP$3,2 T$4,7 T$6,9 T$8,8 T$9,4 T$13,3 T$13,7 T$14,7 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ceres

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ceres576,504 tn12.12 tn72,836.1 tons/mi²
California625,399,868 tn16.13 tn3,820.5 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ceres
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)576,504 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người12.12 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)72,836.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Hạn hánCao (9)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/19/1612:49 PM3.0766.5 km200 m26km NE of Hollister, Californiausgs.gov
7/18/169:27 AM3.6866.3 km2,020 m26km NE of Hollister, Californiausgs.gov
10/15/1011:04 AM3.1349.4 km14,552 mNorthern Californiausgs.gov
10/5/101:28 PM3.0753.5 km7,390 mNorthern Californiausgs.gov
7/24/0912:35 PM3.1533.7 km5,262 mNorthern Californiausgs.gov
2/25/075:02 PM3.533.8 km6,282 mNorthern Californiausgs.gov
1/25/063:29 PM3.652 km5,149 mNorthern Californiausgs.gov
1/15/0610:42 AM3.654.3 km2,313 mNorthern Californiausgs.gov
2/5/056:43 PM4.1851.3 km7,195 mNorthern Californiausgs.gov
9/30/034:06 AM3.0439.4 km-290 mNorthern Californiausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.