Danh mục tại Ringgold

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe tải cũDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ sửa chữa động cơ ĐiêzenDịch vụ thay dầuĐoàn lữ hành, RV và các nhà vận độngHiệu sửa chữa xe tảiSơn và sửa chữa thân xeSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiThân xe, Sơn và KínhThợ cơ khíTiệm sửa chữa hộp sốTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoXe Tải và Toa MoócXưởng sửa chữa động cơXưởng sửa chữa xe RVBán sỉ máy mócĐại lí bán sỉDịch vụ sửa chữa máy mócGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgười nhân giống chóNhà cung cấp dầu dieselNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp nước đóng chaiNhà cung cấp thiết bị sưởiNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà sản xuất kim loạiNhà sản xuất thépNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngThợ hànXưởng máyCửa hàng bán đồ thêuCửa hàng chăn đệmCửa hàng nhỏ
Hiển thị 1-50 của 398

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ringgold

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế24026 years
Xây dựng các tòa nhà15228 years
Tôn giáo12947 years
Nhà hàng11029 years
Mua sắm10529 years
Sửa chữa xe hơi9625 years
Bất Động Sản8822 years
Xây dựng cảnh quan8121 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật7733 years
Ngành xây dựng khác7328 years
Quản lí đoàn thể7223 years
Mua Sắm Khác7232 years
Quản lí công chúng6833 years
Ô tô6326 years
Cửa hàng điện tử6126 years
Luật sư hợp pháp5926 years
Thẩm mỹ viện5928 years
Trạm xăng5529 years
Dịch vụ tài chính5135 years
Vận chuyển hàng hoá/ thương mại5127 years

Thông tin về Ringgold

Khu vực4.9 mi²
Dân số3.997
Dân số nam1.819 (45.5%)
Dân số nữ2.178 (54.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+135.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+27.8%
Độ tuổi trung bình37.8 tuổi (Nam: 34.4, Nữ: 40.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$58.790 (2022)
Mã Vùng423, 706
Các vùng lân cậnRinggold, East Brainerd, Cobb Galleria, Harrisburg, Fort Oglethorpe
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ34.91591, -85.10912
Mã Bưu Chính30736

Bản đồ Ringgold

Bản đồ tương tác

Dân số Ringgold

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.7002.5313.1284.0453.9974.1074.321
Mật độ dân số350,5 / mi²521,8 / mi²644,9 / mi²834 / mi²824,1 / mi²846,7 / mi²890,9 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ringgold từ 2000 đến 2020

Tăng 27.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ringgold+135.1%+57.9%+27.8%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ringgold

Tuổi trung vị: 37.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ringgold37.8 yrs40.3 yrs34.4 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ringgold

Mật độ dân số: 824 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ringgold3.9974,85 sq mi824 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ringgold

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ringgold

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ringgold

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ringgold

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ringgold

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ringgold

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$44.727$46.514$55.464$56.475$48.751$54.605$56.037$58.790
Tổng GDP$1,2 T$1,4 T$1,8 T$2 T$1,8 T$2,2 T$2,4 T$2,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ringgold

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ringgold72,402 tn18.11 tn14,927.1 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ringgold
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)72,402 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)14,927.1 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (5)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
12/12/189:14 AM4.484.5 km7,870 m12km NNE of Decatur, Tennesseeusgs.gov
11/1/095:01 PM333.8 km24,510 m1km ESE of South Cleveland, Tennesseeusgs.gov
8/1/091:38 PM3.276.3 km5,400 m11km NE of McCaysville, Georgiausgs.gov
6/23/0811:30 PM3.124.5 km8,760 m12km ENE of Varnell, Georgiausgs.gov
6/19/076:16 PM3.599.9 km1,170 m10km ENE of Spencer, Tennesseeusgs.gov
12/18/068:34 AM3.384.6 km17,690 m14km ESE of Englewood, Tennesseeusgs.gov
5/10/0612:17 PM3.294.3 km24,690 m3km WNW of Madisonville, Tennesseeusgs.gov
4/11/063:29 AM3.375.8 km19,550 m5km NE of Etowah, Tennesseeusgs.gov
10/12/056:27 AM3.383.5 km8,119 m8km NNE of Athens, Tennesseeusgs.gov
5/2/0310:48 AM3.165.4 km14,500 m11km ENE of Fort Payne, Alabamausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.