Thông tin về Red Fork

Khu vực11.8 mi²
Dân số10.782
Dân số nam5.192 (48.2%)
Dân số nữ5.590 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+50.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.2%
Độ tuổi trung bình35.9 tuổi (Nam: 35.1, Nữ: 36.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.10593, -96.02500

Bản đồ Red Fork

Bản đồ tương tác

Dân số Red Fork

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.1458.6149.44010.30110.782
Mật độ dân số606,7 / mi²731,5 / mi²801,6 / mi²874,7 / mi²915,6 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Red Fork từ 2000 đến 2015

Tăng 9.1% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Red Fork+44.2%+19.6%+9.1%
Oklahoma+45.5%+24.9%+11.9%
Hoa Kỳ+46.9%+27.2%+13.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Red Fork

Tuổi trung vị: 35.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Red Fork35.9 yrs36.7 yrs35.1 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Red Fork

Mật độ dân số: 916 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Red Fork10.78211,78 sq mi916 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Red Fork

Dân số ước tính từ 1830 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Red Fork

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Red Fork193,701 tn17.97 tn16,448.6 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Red Fork
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)193,701 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người17.97 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)16,448.6 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/14/193:15 AM3.4466.3 km7,090 m5km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
5/26/187:26 PM3.266.5 km4,372 m1km ENE of Cushing, Oklahomausgs.gov
3/23/181:43 AM364.9 km6,046 m13km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
9/19/179:43 AM3.370.9 km5,628 m2km WNW of Cushing, Oklahomausgs.gov
9/16/1711:26 PM3.865.5 km6,664 m12km NNW of Stroud, Oklahomausgs.gov
8/20/176:49 PM3.165.2 km6,600 m12km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
8/3/172:50 PM3.564.6 km6,432 m12km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
7/21/1712:52 PM3.365.9 km6,198 m5km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
7/18/179:59 PM3.265.2 km6,363 m13km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
7/17/173:51 AM3.265.1 km6,806 m12km N of Stroud, Oklahomausgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.