Danh mục tại Tulsa

Bãi đỗ xe tảiBãi rửa xe ô tôChợ ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán bộ giảm âmCửa hàng bánh xeCửa hàng bán mô tô bánh nhỏCửa hàng bán mô tô điệnCửa hàng bán phanhCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng bộ tản nhiệtCửa hàng đồ xe cắm trạiCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ kiện xe tảiCửa hàng phụ tùng ô tô cũCửa hàng phụ tùng xe đuaCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng sản phẩm chăm sóc xeCửa hàng vật tư xe moócCửa hàng xe máyĐại lý máy móc xây dựngĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe ATVĐại lý xe BuickĐại lý xe ChevroletĐại lý xe cũĐại lý xe điệnĐại lý xe FordĐại lý xe GMCĐại lý xe HondaĐại lý xe JeepĐại lý xe máyĐại Lý Xe MớiĐại lý xe moócĐại lý xe moóc chuyên dụngĐại lý xe mô tôĐại lý xe rơ-moócĐại lý xe tải cũĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ cân bánhDịch vụ dán decal xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tô
Hiển thị 1-50 của 2004

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tulsa

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Sức khoẻ và y tế9,92529 years
Luật sư hợp pháp4,69930 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật3,30532 years
Bất Động Sản2,80931 years
Nhà hàng2,69830 years
Quản lí đoàn thể2,67228 years
Mua sắm2,56632 years
Xây dựng các tòa nhà1,74530 years
Dịch vụ tài chính1,55531 years
Tôn giáo1,42140 years
Sửa chữa xe hơi1,40431 years
Cửa hàng điện tử1,32830 years
Tài chính khác1,22746 years
Công việc xã hội1,16428 years
Các nha sĩ1,15832 years

Thông tin về Tulsa

Khu vực201.1 mi²
Dân số461.646
Dân số nam225.070 (48.8%)
Dân số nữ236.576 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+66.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+25.8%
Độ tuổi trung bình34.7 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 36.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$59.724 (2022)
Mã Vùng918
Các vùng lân cậnMidtown, Deco District, South Peoria, East Tulsa, Downtown
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Trung
Vĩ độ & Kinh độ36.15398, -95.99277
Mã Bưu Chính7410174102741037410474105More

Bản đồ Tulsa

Bản đồ tương tác

Dân số Tulsa

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số276.789333.612367.004400.548461.646481.171501.354
Mật độ dân số1.376,6 / mi²1.659,2 / mi²1.825,3 / mi²1.992,2 / mi²2.296 / mi²2.393,1 / mi²2.493,5 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Tulsa từ 2000 đến 2020

Tăng 25.8% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Tulsa+66.8%+38.4%+25.8%
Oklahoma
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Tulsa

Tuổi trung vị: 34.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Tulsa34.7 yrs36.2 yrs33.4 yrs
Oklahoma36.4 yrs37.8 yrs35.1 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Tulsa

Mật độ dân số: 2.296 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Tulsa461.646201,1 sq mi2.296 / mi²
Oklahoma3,9 million69.898,9 sq mi55,5 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Tulsa

Dân số ước tính từ 1860 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Tulsa

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tulsa

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tulsa

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Tulsa

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tulsa

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$37.958$41.027$45.303$55.691$53.872$60.090$56.878$59.724
Tổng GDP$11,5 T$13,7 T$15,8 T$20,8 T$21,1 T$25,5 T$26,2 T$28 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Tulsa

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Tulsa8,760,766 tn18.98 tn43,572.3 tons/mi²
Oklahoma77,786,423 tn20.05 tn1,112.8 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tulsa
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)8,760,766 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người18.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)43,572.3 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/14/193:15 AM3.4471.6 km7,090 m5km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
5/26/187:26 PM3.270.5 km4,372 m1km ENE of Cushing, Oklahomausgs.gov
3/23/181:43 AM369.8 km6,046 m13km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
9/16/1711:26 PM3.870.5 km6,664 m12km NNW of Stroud, Oklahomausgs.gov
8/20/176:49 PM3.170.1 km6,600 m12km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
8/3/172:50 PM3.569.5 km6,432 m12km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
7/21/1712:52 PM3.371.2 km6,198 m5km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
7/18/179:59 PM3.270.1 km6,363 m13km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
7/17/173:51 AM3.270 km6,806 m12km N of Stroud, Oklahomausgs.gov
7/15/1711:11 PM370.7 km3,300 m12km NNW of Stroud, Oklahomausgs.gov

Tulsa

Tulsa là thành phố lớn thứ 2 của tiểu bang Oklahoma và là thành phố lớn thứ 47 của Hoa Kỳ. Dân số ước tính năm 2009 là 389.625 người, vùng đô thị Tulsa là 929.015 người. Thành phố này là quận lỵ của quận Tulsa, quận đông nhất ở Oklahoma.

Trang Wikipedia về Tulsa
Hình ảnh về Tulsa

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.