Danh mục tại Tulsa
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Tulsa
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Sức khoẻ và y tế | 9,925 | 29 years |
| Luật sư hợp pháp | 4,699 | 30 years |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 3,305 | 32 years |
| Bất Động Sản | 2,809 | 31 years |
| Nhà hàng | 2,698 | 30 years |
| Quản lí đoàn thể | 2,672 | 28 years |
| Mua sắm | 2,566 | 32 years |
| Xây dựng các tòa nhà | 1,745 | 30 years |
| Dịch vụ tài chính | 1,555 | 31 years |
| Tôn giáo | 1,421 | 40 years |
| Sửa chữa xe hơi | 1,404 | 31 years |
| Cửa hàng điện tử | 1,328 | 30 years |
| Tài chính khác | 1,227 | 46 years |
| Công việc xã hội | 1,164 | 28 years |
| Các nha sĩ | 1,158 | 32 years |
Thông tin về Tulsa
| Khu vực | 201.1 mi² |
| Dân số | 461.646 |
| Dân số nam | 225.070 (48.8%) |
| Dân số nữ | 236.576 (51.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +66.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +25.8% |
| Độ tuổi trung bình | 34.7 tuổi (Nam: 33.4, Nữ: 36.2) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $59.724 (2022) |
| Mã Vùng | 918 |
| Các vùng lân cận | Midtown, Deco District, South Peoria, East Tulsa, Downtown |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Trung |
| Vĩ độ & Kinh độ | 36.15398, -95.99277 |
| Mã Bưu Chính | 74101, 74102, 74103, 74104, 74105, More |
Bản đồ Tulsa
Bản đồ tương tác
Dân số Tulsa
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 276.789 | 333.612 | 367.004 | 400.548 | 461.646 | 481.171 | 501.354 |
| Mật độ dân số | 1.376,6 / mi² | 1.659,2 / mi² | 1.825,3 / mi² | 1.992,2 / mi² | 2.296 / mi² | 2.393,1 / mi² | 2.493,5 / mi² |
Thay đổi dân số Tulsa từ 2000 đến 2020
Tăng 25.8% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tulsa | +66.8% | +38.4% | +25.8% |
| Oklahoma | — | — | — |
| Hoa Kỳ | — | — | — |
Tuổi trung vị của Tulsa
Tuổi trung vị: 34.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tulsa | 34.7 yrs | 36.2 yrs | 33.4 yrs |
| Oklahoma | 36.4 yrs | 37.8 yrs | 35.1 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Mật độ dân số của Tulsa
Mật độ dân số: 2.296 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tulsa | 461.646 | 201,1 sq mi | 2.296 / mi² |
| Oklahoma | 3,9 million | 69.898,9 sq mi | 55,5 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Tulsa
Dân số ước tính từ 1860 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Tulsa
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Tulsa
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Tulsa
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Tulsa
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tulsa
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $37.958 | $41.027 | $45.303 | $55.691 | $53.872 | $60.090 | $56.878 | $59.724 |
| Tổng GDP | $11,5 T | $13,7 T | $15,8 T | $20,8 T | $21,1 T | $25,5 T | $26,2 T | $28 T |
Phát thải CO2 của Tulsa
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tulsa | 8,760,766 tn | 18.98 tn | 43,572.3 tons/mi² |
| Oklahoma | 77,786,423 tn | 20.05 tn | 1,112.8 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,760,766 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 18.98 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 43,572.3 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/14/19 | 3:15 AM | 3.44 | 71.6 km | 7,090 m | 5km N of Stroud, Oklahoma | usgs.gov |
| 5/26/18 | 7:26 PM | 3.2 | 70.5 km | 4,372 m | 1km ENE of Cushing, Oklahoma | usgs.gov |
| 3/23/18 | 1:43 AM | 3 | 69.8 km | 6,046 m | 13km N of Stroud, Oklahoma | usgs.gov |
| 9/16/17 | 11:26 PM | 3.8 | 70.5 km | 6,664 m | 12km NNW of Stroud, Oklahoma | usgs.gov |
| 8/20/17 | 6:49 PM | 3.1 | 70.1 km | 6,600 m | 12km N of Stroud, Oklahoma | usgs.gov |
| 8/3/17 | 2:50 PM | 3.5 | 69.5 km | 6,432 m | 12km N of Stroud, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/21/17 | 12:52 PM | 3.3 | 71.2 km | 6,198 m | 5km N of Stroud, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/18/17 | 9:59 PM | 3.2 | 70.1 km | 6,363 m | 13km N of Stroud, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/17/17 | 3:51 AM | 3.2 | 70 km | 6,806 m | 12km N of Stroud, Oklahoma | usgs.gov |
| 7/15/17 | 11:11 PM | 3 | 70.7 km | 3,300 m | 12km NNW of Stroud, Oklahoma | usgs.gov |
Tulsa
Tulsa là thành phố lớn thứ 2 của tiểu bang Oklahoma và là thành phố lớn thứ 47 của Hoa Kỳ. Dân số ước tính năm 2009 là 389.625 người, vùng đô thị Tulsa là 929.015 người. Thành phố này là quận lỵ của quận Tulsa, quận đông nhất ở Oklahoma.
Trang Wikipedia về Tulsa
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

