Danh mục tại Quitman

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe tải và cho thuê xe kéoDịch vụ sửa chữa máy mócNhà cung cấp khí prôpanNuôi trồngCửa hàng nhỏCửa hàng quần áoQuần áo của phụ nữĐài phát thanhDịch vụ vận chuyển và gửi thưGiáo hội phi pháiNhà thờNhà thờ dòng Báp-títNhà thờ Kitô giáoTổ chức nghề nghiệp & Hội đoànTổ chức phi lợi nhuậnTổ chức tôn giáoTôn giáoVăn phòng chính phủ cấp hạtCửa hàng bán dụng cụ sửa nhàCửa hàng kim loạtCửa hàng máy cắt cỏNhà thầuNhà Thầu ChínhNhà thầu HVACNhà thầu thi công nội thấtXây dựng nhà ởXây dựng nhà ởCơ sở giáo dụcGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường tiểu học và tiểu họcCửa hàng cho thuê phimĐơn vị cung cấp giải tríNghệ sĩCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng MexicoNhà hàng thức ăn nhanhCác cửa hàng đồ nội thấtĐại lý cho thuê xe tải nhẹDịch vụ cho thuê xe moócĐồ cổAtm củaBảo hiểmBảo hiểm nhà
Hiển thị 1-50 của 98

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Quitman

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Tôn giáo8935 years
Sức khoẻ và y tế8031 years
Nhà hàng4622 years
Sửa chữa xe hơi3137 years
Nghĩa trang và nhà xác2926 years
Giáo dục2433 years
Quản lí công chúng2438 years
Mua Sắm Khác2238 years
Mua sắm2026 years
Tài chính khác2083 years
Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật2024 years
Thẩm mỹ viện1822 years
Xây dựng các tòa nhà1834 years
Bất Động Sản1632 years
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại15
Nhân viên kế toán1541 years
Quản lí đoàn thể1529 years
Luật sư hợp pháp1531 years
Ô tô1337 years

Thông tin về Quitman

Khu vực4.2 mi²
Dân số3.611
Dân số nam1.694 (46.9%)
Dân số nữ1.917 (53.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+150.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.9%
Độ tuổi trung bình36.3 tuổi (Nam: 32.6, Nữ: 39.4)
GDP bình quân đầu người (PPP)$33.008 (2022)
Mã Vùng229
Các vùng lân cậnQuitman
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè miền Đông
Vĩ độ & Kinh độ30.78492, -83.55988
Mã Bưu Chính31643

Bản đồ Quitman

Bản đồ tương tác

Dân số Quitman

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số1.4432.6883.9213.7863.6113.6323.763
Mật độ dân số339,8 / mi²632,9 / mi²923,2 / mi²891,4 / mi²850,2 / mi²855,2 / mi²886 / mi²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Quitman từ 2000 đến 2020

Giảm 7.9% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Quitman+150.2%+34.3%-7.9%
Georgia
Hoa Kỳ
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Quitman

Tuổi trung vị: 36.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Quitman36.3 yrs39.4 yrs32.6 yrs
Georgia35.4 yrs36.6 yrs34.2 yrs
Hoa Kỳ37.4 yrs38.7 yrs36.1 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Quitman

Mật độ dân số: 850 / mi²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Quitman3.6114,247 sq mi850 / mi²
Georgia10,5 million59.425,2 sq mi177 / mi²
Hoa Kỳ321,6 million3.796.740,8 sq mi84,7 / mi²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Quitman

Dân số ước tính từ 1820 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Quitman

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Quitman

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$19.885$21.361$28.413$31.660$26.327$29.214$30.888$33.008
Tổng GDP$86,8 Tr$97,4 Tr$130,4 Tr$144,5 Tr$119,2 Tr$126,4 Tr$132,8 Tr$142,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Quitman

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Quitman58,653 tn16.24 tn13,810 tons/mi²
Georgia183,571,845 tn17.48 tn3,089.1 tons/mi²
Hoa Kỳ5,664,619,810 tn17.62 tn1,492 tons/mi²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Quitman
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)58,653 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người16.24 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm)13,810 tons/mi²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.