Danh mục tại Adel
Đại lý xe cũĐại Lý Xe MớiPhụ Tùng XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngXe Tải và Toa MoócBán sỉ máy mócBán sỉ vật liệu xây dựngMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiCửa hàng quần áoGiặt ủiCửa hàng điện thoại di độngCảnh sát và thực thi pháp luậtChăm sóc trẻ em và chăm sóc ban ngàyNhà thờPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửCửa hàng kim loạtLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácThiết kế đặc biệtCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng MexicoNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngCác cửa hàng đồ nội thấtSửa chữa khácThiết bị gia dụng và hàng hóaXây dựng cảnh quanAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩHọc chungNghĩa trang và nhà xácPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtThẩm mỹ việnTiệm cắt tócCửa Hàng Bách HóaCửa hàng tiện lợiMua sắmMua Sắm KhácQuà tặng, thẻ, vật tư bênĐồ Thể ThaoThể thao và giải tríChỗ ở khácKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mạiKhông tiếp cận được
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Adel
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 112 | 39 years | 4 |
| Sức khoẻ và y tế | 58 | 24 years | 4.3 |
| Quản lí công chúng | 41 | 52 years | 4.8 |
| Tôn giáo | 40 | 42 years | 4.7 |
| Nhà thờ | 38 | 42 years | 4.7 |
| Nhà hàng | 37 | 39 years | 3.8 |
| Nhà Thầu Chính | 32 | 29 years | 3 |
| Sửa chữa xe hơi | 26 | 33 years | 4.3 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 22 | 38 years | 4.1 |
| Trạm xăng | 22 | 27 years | 3.4 |
| Thầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu Thuật | 21 | 21 years | 4.4 |
| Cửa hàng tiện lợi | 21 | 25 years | 2.9 |
| Xây dựng các tòa nhà | 20 | 26 years | 3 |
| Mua Sắm Khác | 20 | 32 years | 4.2 |
| Giáo dục | 18 | 39 years | 4.9 |
| Công Ty Tín Dụng | 17 | 42 years | 4.2 |
| Ngân hàng | 14 | 109 years | 3.6 |
| Dịch vụ tài chính | 13 | 48 years | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 12 | — | 3.8 |
| Nhà hàng Mỹ | 12 | 36 years | 3.9 |
| Thẩm mỹ viện | 12 | 27 years | 4 |
| Bất Động Sản | 11 | 32 years | 3 |
| Công việc xã hội | 11 | 25 years | 1.6 |
| Tiệm cắt tóc | 10 | 30 years | 3.8 |
| Phụ Tùng Xe | 10 | 38 years | 4.7 |
Hiển thị 1-25 của 42
Thông tin về Adel
| Khu vực | 8.2 mi² |
| Dân số | 5.663 |
| Dân số nam | 2.744 (48.5%) |
| Dân số nữ | 2.919 (51.5%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +193.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +16.9% |
| Độ tuổi trung bình | 36 tuổi (Nam: 34.2, Nữ: 37.8) |
| Mã Vùng | 229 |
| Các vùng lân cận | Adel |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè miền Đông |
| Vĩ độ & Kinh độ | 31.13727, -83.42408 |
| Mã Bưu Chính | 31620 |
Bản đồ Adel
Bản đồ tương tác
Dân số Adel
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.928 | 3.640 | 4.843 | 5.426 | 5.663 |
| Mật độ dân số | 236,4 / mi² | 446,3 / mi² | 593,8 / mi² | 665,2 / mi² | 694,3 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Adel từ 2000 đến 2015
Tăng 12% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Adel | +181.4% | +49.1% | +12% |
| Georgia | +93.8% | +53.1% | +27.8% |
| Hoa Kỳ | +46.9% | +27.2% | +13.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Adel
Tuổi trung vị: 36 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Adel | 36 yrs | 37.8 yrs | 34.2 yrs |
| Georgia | 35.4 yrs | 36.6 yrs | 34.2 yrs |
| Hoa Kỳ | 37.4 yrs | 38.7 yrs | 36.1 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Adel
Mật độ dân số: 694 / mi²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Adel | 5.663 | 8,16 sq mi | 694 / mi² |
| Georgia | 10,5 million | 59.425,2 sq mi | 177 / mi² |
| Hoa Kỳ | 321,6 million | 3.796.740,8 sq mi | 84,7 / mi² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Adel
Dân số ước tính từ 1820 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Adel
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Adel
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Adel | 89,436 tn | 15.79 tn | 10,965.1 tons/mi² |
| Georgia | 183,571,845 tn | 17.48 tn | 3,089.1 tons/mi² |
| Hoa Kỳ | 5,664,619,810 tn | 17.62 tn | 1,492 tons/mi² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Adel
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 89,436 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 15.79 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/mi²/năm) | 10,965.1 tons/mi² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | Medium (4) |
| Cyclone | Medium (7) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.